insights

[Mỹ]/[ˈɪnsaɪts]/
[Anh]/[ˈɪnsaɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sự hiểu biết trực quan về một tình huống hoặc sự thật, thường là thông qua quan sát hoặc phân tích; Những sự kiện hoặc dữ liệu tiết lộ bản chất bên trong của một điều gì đó; Một sự nhận ra hoặc hiểu biết.

Cụm từ & Cách kết hợp

gained insights

đã có được những hiểu biết sâu sắc

new insights

những hiểu biết mới

key insights

những hiểu biết quan trọng

sharing insights

chia sẻ những hiểu biết

deep insights

những hiểu biết sâu sắc

valuable insights

những hiểu biết có giá trị

further insights

những hiểu biết thêm

provide insights

cung cấp những hiểu biết

gives insights

mang lại những hiểu biết

seeking insights

tìm kiếm những hiểu biết

Câu ví dụ

the market research provided valuable insights into consumer behavior.

Nghiên cứu thị trường đã cung cấp những hiểu biết có giá trị về hành vi của người tiêu dùng.

gaining insights from data analysis is crucial for strategic decision-making.

Việc thu thập những hiểu biết sâu sắc từ phân tích dữ liệu là rất quan trọng để đưa ra các quyết định chiến lược.

her presentation offered insightful observations on the current economic climate.

Bài thuyết trình của cô ấy đưa ra những quan sát sâu sắc về tình hình kinh tế hiện tại.

we need to gather further insights before launching the new product.

Chúng ta cần thu thập thêm những hiểu biết sâu sắc trước khi ra mắt sản phẩm mới.

the consultant's insights helped us streamline our operations significantly.

Những hiểu biết sâu sắc của chuyên gia tư vấn đã giúp chúng tôi hợp lý hóa hoạt động của mình đáng kể.

early insights into the project's potential risks were essential for success.

Những hiểu biết sâu sắc ban đầu về những rủi ro tiềm ẩn của dự án là điều cần thiết để thành công.

the customer feedback provided important insights for product improvement.

Phản hồi của khách hàng cung cấp những hiểu biết quan trọng để cải thiện sản phẩm.

he shared his insights on the challenges facing the industry.

Anh ấy chia sẻ những hiểu biết sâu sắc của mình về những thách thức mà ngành đang phải đối mặt.

the team used data visualization to generate new insights from the sales data.

Nhóm sử dụng trực quan hóa dữ liệu để tạo ra những hiểu biết mới từ dữ liệu bán hàng.

applying these insights can lead to a competitive advantage in the market.

Áp dụng những hiểu biết này có thể dẫn đến lợi thế cạnh tranh trên thị trường.

the study offered fresh insights into the workings of the human brain.

Nghiên cứu đã cung cấp những hiểu biết mới mẻ về cách thức hoạt động của não bộ con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay