institutions

[Mỹ]/ˌɪnstɪˈtjuːʃənz/
[Anh]/ˌɪnstɪˈtuːʃənz/

Dịch

n. các tổ chức được thành lập nhằm một mục đích cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

strong institutions

các thể chế mạnh mẽ

public institutions

các thể chế công lập

financial institutions

các tổ chức tài chính

government institutions

các thể chế chính phủ

educational institutions

các tổ chức giáo dục

support institutions

các tổ chức hỗ trợ

protecting institutions

bảo vệ các thể chế

building institutions

xây dựng các thể chế

reform institutions

cải cách các thể chế

key institutions

các thể chế then chốt

Câu ví dụ

many institutions are investing in renewable energy sources.

nhiều tổ chức đang đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.

financial institutions play a crucial role in the economy.

các tổ chức tài chính đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

educational institutions shape the future of our society.

các tổ chức giáo dục định hình tương lai của xã hội chúng ta.

government institutions regulate various aspects of business.

các tổ chức chính phủ điều chỉnh nhiều khía cạnh của kinh doanh.

research institutions are vital for scientific advancement.

các tổ chức nghiên cứu rất quan trọng cho sự phát triển khoa học.

healthcare institutions provide essential medical services.

các tổ chức y tế cung cấp các dịch vụ y tế thiết yếu.

legal institutions uphold the rule of law.

các tổ chức pháp lý bảo vệ pháp trị.

philanthropic institutions support various charitable causes.

các tổ chức từ thiện hỗ trợ nhiều hoạt động từ thiện khác nhau.

international institutions promote global cooperation.

các tổ chức quốc tế thúc đẩy hợp tác toàn cầu.

cultural institutions preserve and promote artistic heritage.

các tổ chức văn hóa bảo tồn và phát huy di sản nghệ thuật.

these institutions face challenges in adapting to new technologies.

những tổ chức này phải đối mặt với những thách thức trong việc thích ứng với các công nghệ mới.

the strength of institutions is key to a stable society.

sức mạnh của các tổ chức là chìa khóa cho một xã hội ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay