jabbing motion
động tác chích
jabbing needle
kim chích
a jab of envy.
một cú chích của sự ghen tị.
fast jabs to the face.
những cú jab nhanh vào mặt.
to jab a big fish with a spear
đâm một con cá lớn bằng giáo.
the jabs of pain up my spine.
những cú chích của cơn đau dọc sống của tôi.
The boxer took his opponent a sharp jab to the ribs.
Người đó đã tung một cú jab sắc bén vào sườn đối thủ.
He gave me a jab with his finger.
Anh ấy chích tôi bằng ngón tay.
jabs and pills can protect you only so far.
những cú chích và viên thuốc chỉ có thể bảo vệ bạn đến một mức độ nhất định.
He got jab bed in the lower part of his chest.
Anh ấy bị chích vào phần dưới của ngực.
He neatly fended off a jab at his chest.
Anh ta đã né tránh một cú đấm vào ngực một cách gọn gàng.
the reason why flu jabs need repeating every year is that the virus changes.
lý do tại sao vắc xin cúm cần được lặp lại hàng năm là vì virus thay đổi.
He has to stay active, whether you're feinting him, whether you're moving on your toes, whether you're flicking your jab out there.
Anh ta phải luôn năng động, cho dù bạn đang giả vờ với anh ta, cho dù bạn đang di chuyển trên đầu ngón chân, cho dù bạn đang tung cú jab ra ngoài kia.
Blows struck with the fist (uppercut, haymaker, jab) are most effective when the user has had considerable experience in boxing and its allied sports.
Những cú đánh bằng nắm tay (uppercut, haymaker, jab) hiệu quả nhất khi người dùng có kinh nghiệm đáng kể trong boxing và các môn thể thao liên quan.
jabbing motion
động tác chích
jabbing needle
kim chích
a jab of envy.
một cú chích của sự ghen tị.
fast jabs to the face.
những cú jab nhanh vào mặt.
to jab a big fish with a spear
đâm một con cá lớn bằng giáo.
the jabs of pain up my spine.
những cú chích của cơn đau dọc sống của tôi.
The boxer took his opponent a sharp jab to the ribs.
Người đó đã tung một cú jab sắc bén vào sườn đối thủ.
He gave me a jab with his finger.
Anh ấy chích tôi bằng ngón tay.
jabs and pills can protect you only so far.
những cú chích và viên thuốc chỉ có thể bảo vệ bạn đến một mức độ nhất định.
He got jab bed in the lower part of his chest.
Anh ấy bị chích vào phần dưới của ngực.
He neatly fended off a jab at his chest.
Anh ta đã né tránh một cú đấm vào ngực một cách gọn gàng.
the reason why flu jabs need repeating every year is that the virus changes.
lý do tại sao vắc xin cúm cần được lặp lại hàng năm là vì virus thay đổi.
He has to stay active, whether you're feinting him, whether you're moving on your toes, whether you're flicking your jab out there.
Anh ta phải luôn năng động, cho dù bạn đang giả vờ với anh ta, cho dù bạn đang di chuyển trên đầu ngón chân, cho dù bạn đang tung cú jab ra ngoài kia.
Blows struck with the fist (uppercut, haymaker, jab) are most effective when the user has had considerable experience in boxing and its allied sports.
Những cú đánh bằng nắm tay (uppercut, haymaker, jab) hiệu quả nhất khi người dùng có kinh nghiệm đáng kể trong boxing và các môn thể thao liên quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay