leer at someone
nhìn chế nhạo ai đó
leer with malice
nhìn chế nhạo với ác ý
leer suggestively
nhìn chế nhạo một cách gợi cảm
He gave her a creepy leer.
Anh ta đã tặng cô ấy một cái nhìn đểu.
She felt uncomfortable under his leering gaze.
Cô ấy cảm thấy khó chịu dưới ánh mắt chế nhạo của anh ta.
The man's leer made her shiver.
Cái nhìn đểu của người đàn ông khiến cô ấy rùng mình.
She tried to ignore his leering glances.
Cô ấy cố gắng phớt lờ những cái nhìn chế nhạo của anh ta.
His constant leer made her avoid him.
Cái nhìn đểu không ngừng của anh ta khiến cô ấy tránh mặt anh ta.
The creepy leer on his face made her uneasy.
Cái nhìn đểu đáng sợ trên khuôn mặt anh ta khiến cô ấy cảm thấy bất an.
She could sense his leer from across the room.
Cô ấy có thể cảm nhận được cái nhìn đểu của anh ta từ xa.
His leer was enough to make anyone uncomfortable.
Cái nhìn đểu của anh ta là đủ để khiến bất kỳ ai cảm thấy khó chịu.
She avoided eye contact with him to escape his leer.
Cô ấy tránh giao tiếp bằng mắt với anh ta để thoát khỏi cái nhìn đểu của anh ta.
The leer in his eyes was unmistakable.
Cái nhìn đểu trong mắt anh ta không thể nhầm lẫn.
leer at someone
nhìn chế nhạo ai đó
leer with malice
nhìn chế nhạo với ác ý
leer suggestively
nhìn chế nhạo một cách gợi cảm
He gave her a creepy leer.
Anh ta đã tặng cô ấy một cái nhìn đểu.
She felt uncomfortable under his leering gaze.
Cô ấy cảm thấy khó chịu dưới ánh mắt chế nhạo của anh ta.
The man's leer made her shiver.
Cái nhìn đểu của người đàn ông khiến cô ấy rùng mình.
She tried to ignore his leering glances.
Cô ấy cố gắng phớt lờ những cái nhìn chế nhạo của anh ta.
His constant leer made her avoid him.
Cái nhìn đểu không ngừng của anh ta khiến cô ấy tránh mặt anh ta.
The creepy leer on his face made her uneasy.
Cái nhìn đểu đáng sợ trên khuôn mặt anh ta khiến cô ấy cảm thấy bất an.
She could sense his leer from across the room.
Cô ấy có thể cảm nhận được cái nhìn đểu của anh ta từ xa.
His leer was enough to make anyone uncomfortable.
Cái nhìn đểu của anh ta là đủ để khiến bất kỳ ai cảm thấy khó chịu.
She avoided eye contact with him to escape his leer.
Cô ấy tránh giao tiếp bằng mắt với anh ta để thoát khỏi cái nhìn đểu của anh ta.
The leer in his eyes was unmistakable.
Cái nhìn đểu trong mắt anh ta không thể nhầm lẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay