losses

[Mỹ]/[ˈlɒsɪz]/
[Anh]/[ˈlɒsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Mất đi.
n. Sự thật về việc thứ gì đó bị mất hoặc bị đánh cắp; Tổn hại hoặc phá hủy, đặc biệt là do tai nạn hoặc chiến tranh; Một tình huống mà ai đó bị mất thứ gì đó.
n. (dạng số nhiều) Số tiền mà một doanh nghiệp hoặc tổ chức đã bị thua lỗ.
Word Forms
số nhiềulossess

Cụm từ & Cách kết hợp

acceptable losses

mức lỗ có thể chấp nhận được

significant losses

mức lỗ đáng kể

offset losses

offset lỗ

past losses

lỗ trong quá khứ

reduce losses

giảm lỗ

suffering losses

chịu lỗ

book losses

ghi nhận lỗ

limit losses

hạn chế lỗ

avoid losses

tránh lỗ

calculating losses

tính toán lỗ

Câu ví dụ

the company reported significant losses in the last quarter.

Công ty báo cáo những khoản lỗ đáng kể trong quý vừa qua.

we need to cut costs to offset our recent losses.

Chúng ta cần cắt giảm chi phí để bù đắp những khoản lỗ gần đây của mình.

the team suffered heavy losses during the match.

Đội đã chịu những tổn thất nặng nề trong trận đấu.

despite the challenges, we are minimizing potential losses.

Bất chấp những thách thức, chúng tôi đang giảm thiểu những tổn thất tiềm ẩn.

the investor absorbed the losses without complaint.

Nhà đầu tư đã chịu đựng những khoản lỗ mà không phàn nàn.

the business incurred substantial losses due to the recession.

Do suy thoái kinh tế, doanh nghiệp đã chịu những khoản lỗ đáng kể.

the insurance policy covers certain types of losses.

Chính sách bảo hiểm bao gồm một số loại tổn thất nhất định.

the stock market experienced considerable losses yesterday.

Thị trường chứng khoán đã trải qua những khoản lỗ đáng kể vào ngày hôm qua.

the charity helps families cope with the losses of loved ones.

Tổ chức từ thiện giúp các gia đình đối phó với sự mất mát của những người thân yêu.

the project resulted in financial losses for the firm.

Dự án đã gây ra những khoản lỗ về tài chính cho công ty.

the company aims to reduce losses and increase profits.

Công ty đặt mục tiêu giảm lỗ và tăng lợi nhuận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay