| số nhiều | lossess |
acceptable losses
mức lỗ có thể chấp nhận được
significant losses
mức lỗ đáng kể
offset losses
offset lỗ
past losses
lỗ trong quá khứ
reduce losses
giảm lỗ
suffering losses
chịu lỗ
book losses
ghi nhận lỗ
limit losses
hạn chế lỗ
avoid losses
tránh lỗ
calculating losses
tính toán lỗ
the company reported significant losses in the last quarter.
Công ty báo cáo những khoản lỗ đáng kể trong quý vừa qua.
we need to cut costs to offset our recent losses.
Chúng ta cần cắt giảm chi phí để bù đắp những khoản lỗ gần đây của mình.
the team suffered heavy losses during the match.
Đội đã chịu những tổn thất nặng nề trong trận đấu.
despite the challenges, we are minimizing potential losses.
Bất chấp những thách thức, chúng tôi đang giảm thiểu những tổn thất tiềm ẩn.
the investor absorbed the losses without complaint.
Nhà đầu tư đã chịu đựng những khoản lỗ mà không phàn nàn.
the business incurred substantial losses due to the recession.
Do suy thoái kinh tế, doanh nghiệp đã chịu những khoản lỗ đáng kể.
the insurance policy covers certain types of losses.
Chính sách bảo hiểm bao gồm một số loại tổn thất nhất định.
the stock market experienced considerable losses yesterday.
Thị trường chứng khoán đã trải qua những khoản lỗ đáng kể vào ngày hôm qua.
the charity helps families cope with the losses of loved ones.
Tổ chức từ thiện giúp các gia đình đối phó với sự mất mát của những người thân yêu.
the project resulted in financial losses for the firm.
Dự án đã gây ra những khoản lỗ về tài chính cho công ty.
the company aims to reduce losses and increase profits.
Công ty đặt mục tiêu giảm lỗ và tăng lợi nhuận.
acceptable losses
mức lỗ có thể chấp nhận được
significant losses
mức lỗ đáng kể
offset losses
offset lỗ
past losses
lỗ trong quá khứ
reduce losses
giảm lỗ
suffering losses
chịu lỗ
book losses
ghi nhận lỗ
limit losses
hạn chế lỗ
avoid losses
tránh lỗ
calculating losses
tính toán lỗ
the company reported significant losses in the last quarter.
Công ty báo cáo những khoản lỗ đáng kể trong quý vừa qua.
we need to cut costs to offset our recent losses.
Chúng ta cần cắt giảm chi phí để bù đắp những khoản lỗ gần đây của mình.
the team suffered heavy losses during the match.
Đội đã chịu những tổn thất nặng nề trong trận đấu.
despite the challenges, we are minimizing potential losses.
Bất chấp những thách thức, chúng tôi đang giảm thiểu những tổn thất tiềm ẩn.
the investor absorbed the losses without complaint.
Nhà đầu tư đã chịu đựng những khoản lỗ mà không phàn nàn.
the business incurred substantial losses due to the recession.
Do suy thoái kinh tế, doanh nghiệp đã chịu những khoản lỗ đáng kể.
the insurance policy covers certain types of losses.
Chính sách bảo hiểm bao gồm một số loại tổn thất nhất định.
the stock market experienced considerable losses yesterday.
Thị trường chứng khoán đã trải qua những khoản lỗ đáng kể vào ngày hôm qua.
the charity helps families cope with the losses of loved ones.
Tổ chức từ thiện giúp các gia đình đối phó với sự mất mát của những người thân yêu.
the project resulted in financial losses for the firm.
Dự án đã gây ra những khoản lỗ về tài chính cho công ty.
the company aims to reduce losses and increase profits.
Công ty đặt mục tiêu giảm lỗ và tăng lợi nhuận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay