make-believe

[Mỹ]/[ˈmeɪk bɪˈliːv]/
[Anh]/[ˈmeɪk bɪˈliːv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trò chơi trong đó trẻ em giả vờ như mọi thứ đều là thật; sự thật giả tạo; ảo tưởng
v. giả vờ như một điều gì đó là thật
adj. giả vờ; tưởng tượng
Word Forms
số nhiềumake-believes

Cụm từ & Cách kết hợp

make-believe world

thế giới tưởng tượng

make-believe friends

những người bạn tưởng tượng

make-believe game

trò chơi tưởng tượng

make-believe story

câu chuyện tưởng tượng

just make-believe

chỉ là tưởng tượng thôi

make-believe appearance

vẻ ngoài tưởng tượng

make-believe time

thời gian tưởng tượng

Câu ví dụ

let's play make-believe that we're astronauts exploring a new planet.

Hãy cùng chơi trò đóng vai mà chúng ta là những phi hành gia khám phá một hành tinh mới.

as children, we often engaged in make-believe games in the backyard.

Khi còn bé, chúng tôi thường chơi trò đóng vai trong sân sau.

the children were lost in a world of make-believe, building castles from blankets.

Những đứa trẻ đắm chìm trong thế giới tưởng tượng, xây lâu đài từ chăn.

he tried to convince her with a make-believe story about finding treasure.

Anh ấy cố gắng thuyết phục cô ấy bằng một câu chuyện tưởng tượng về việc tìm thấy kho báu.

it was just make-believe; there was no real danger involved.

Chỉ là trò đóng vai thôi; không có nguy hiểm thực sự nào cả.

don't let your child's make-believe world limit their creativity.

Đừng để thế giới tưởng tượng của con bạn hạn chế sự sáng tạo của chúng.

she put on a make-believe show for her younger brother.

Cô ấy biểu diễn một buổi biểu diễn đóng vai cho em trai của mình.

the movie involved a lot of make-believe scenarios and special effects.

Bộ phim có nhiều tình huống tưởng tượng và hiệu ứng đặc biệt.

he spun a make-believe tale of bravery and adventure.

Anh ấy kể một câu chuyện tưởng tượng về lòng dũng cảm và phiêu lưu.

the therapist encouraged her to use make-believe to cope with anxiety.

Nhà trị liệu khuyến khích cô ấy sử dụng trí tưởng tượng để đối phó với sự lo lắng.

it's important to distinguish between reality and make-believe, especially for young children.

Điều quan trọng là phải phân biệt giữa thực tế và tưởng tượng, đặc biệt đối với trẻ em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay