means

[Mỹ]/miːnz/
[Anh]/miːnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phương pháp; cách; thu nhập; tài sản

Cụm từ & Cách kết hợp

by means of

bằng cách

means of production

phương tiện sản xuất

means of transport

phương tiện giao thông

means of communication

phương tiện giao tiếp

means of transportation

phương tiện vận tải

means of subsistence

phương tiện tồn tại

means of livelihood

thu nhập

means test

kiểm tra thu nhập

means testing

kiểm tra thu nhập

means of conveyance

phương tiện vận chuyển

means of escape

phương tiện trốn thoát

means of support

phương tiện hỗ trợ

means of access

phương tiện tiếp cận

Câu ví dụ

a means of noise reduction.

Một phương tiện để giảm tiếng ồn.

socialization of means of production

xã hội hóa các phương tiện sản xuất

She is by no means stupid.

Cô ấy hoàn toàn không ngốc.

the proper fit of means to ends.

sự phù hợp đúng đắn của phương tiện với mục đích.

the findings were by no means conclusive.

những phát hiện này không hề kết luận.

I am by no means a lone voice.

Tôi chắc chắn không phải là một tiếng nói đơn độc.

the meaning of the poem is by no means transparent.

Ý nghĩa của bài thơ không hề rõ ràng.

not by any means an easy opponent.

không phải là một đối thủ dễ dàng.

This remark by no means should be taken lightly.

Lưu ý này tuyệt đối không nên coi thường.

the instrumental means wherewith the action is performed.

các phương tiện nhạc cụ mà hành động được thực hiện.

Don't confound the means with the ends.

Đừng lẫn lộn giữa phương tiện và mục đích.

Money means nothing to her.

Tiền bạc không có ý nghĩa gì với cô ấy.

Environment means much to a child.

Môi trường có ý nghĩa rất lớn với một đứa trẻ.

Are there any means of getting there?

Có cách nào để đến đó không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay