mound

[Mỹ]/maʊnd/
[Anh]/maʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đống đất; một đống đất
Word Forms
quá khứ phân từmounded
ngôi thứ ba số ítmounds
thì quá khứmounded
số nhiềumounds
hiện tại phân từmounding

Cụm từ & Cách kết hợp

mound of dirt

đống đất

burial mound

đống mộ

mound of stones

đống đá

mound of sand

đống cát

rubble mound

đống gạch vụn

mound breakwater

đê chắn sóng dạng ụ

Câu ví dụ

a mound of dirty crockery.

Một đống đồ dùng bằng sứ bẩn.

mounds of incompressible garbage.

những đống rác không thể nén được.

mound*/ maund / n.

mound*/ maund / n.

a conical mound of hay

một ngọn nón cỏ

try to mound up the cream quite high.

cố gắng đắp kem lên khá cao.

There is a mound of papers on my desk.

Có một đống giấy trên bàn làm việc của tôi.

a small tree on a grassy mound

một cái cây nhỏ trên một ngọn cỏ.

We had mounds of tasteless rice.

Chúng tôi có rất nhiều cơm nhạt nhẽo.

mounds some 30 metres across.

những đống cao khoảng 30 mét.

over these mounds the Kurdish shepherd strays.

Trên những ngọn đồi này, người chăn cừu người Kurd lang thang.

The explorers climbed a mound to survey the land around them.

Những người thám hiểm đã leo lên một ngọn đồi để khảo sát vùng đất xung quanh.

Villagers in the Mexican state of Veracruz discovered the tablet sometime before 1999, while quarrying an ancient Olmec mound for road-building material.

Người dân ở bang Veracruz, Mexico, đã phát hiện ra chiếc phiến đá vào khoảng thời gian trước năm 1999, trong khi khai thác một ngọn đồi cổ của người Olmec để lấy vật liệu xây dựng đường.

Ví dụ thực tế

This is the funeral mound of James DeWolf.

Đây là đống mộ của James DeWolf.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The explorers climbed a mound to survey the land around them.

Những nhà thám hiểm đã leo lên một đống để khảo sát vùng đất xung quanh.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

There it will impact a sandy mound resembling early Earth's surface.

Ở đó nó sẽ tác động vào một đống cát giống với bề mặt Trái Đất thời kỳ đầu.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Hurricane-force wind gusts piled up mounds of ice along Lake Erie's shores.

Những cơn gió mạnh như bão đã chất lên những đống băng dọc theo bờ hồ Erie.

Nguồn: PBS English News

Over all they raised a mighty mound. Thus they buried Hector, defender of Troy.

Nhìn chung, họ đã xây dựng một đống lớn. Bằng chứng là họ đã chôn cất Hector, người bảo vệ thành Troy.

Nguồn: American Elementary School English 6

Sure. Put me on the pitcher's mound. Then all the batters will be scared!

Chắc chắn rồi. Đặt tôi vào sân ném bóng. Khi đó tất cả các cầu thủ đánh bóng sẽ sợ hãi!

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Again the problem is the geology; we had to level the mounds on the track for safety reasons.

Một lần nữa, vấn đề là địa chất; chúng tôi phải san bằng các đống trên đường đua vì những lý do an toàn.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9

Slowly, carefully, she built up the nest until she was sitting on a big grassy mound.

Từ từ, cẩn thận, cô ấy xây dựng tổ cho đến khi cô ấy ngồi trên một đống cỏ lớn.

Nguồn: The Trumpet Swan

These mounds may contain millions of individuals.

Những đống này có thể chứa hàng triệu cá thể.

Nguồn: Intermediate English short passage

And we've got about 18 or 20 other mounds around us.

Và chúng tôi có khoảng 18 hoặc 20 đống khác xung quanh chúng tôi.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay