paralyzed by fear
bị tê liệt vì sợ hãi
paralyzed leg
chân bị tê liệt
completely paralyzed
hoàn toàn tê liệt
being paralyzed
đang bị tê liệt
paralyzed patient
bệnh nhân bị tê liệt
paralyzed arm
cánh tay bị tê liệt
temporarily paralyzed
tê liệt tạm thời
paralyzed victim
người bị tê liệt
paralyzed state
tình trạng tê liệt
paralyzed throat
họng bị tê liệt
the accident victim was temporarily paralyzed from the waist down.
người bị nạn trong vụ tai nạn bị liệt tạm thời từ thắt lưng trở xuống.
fear paralyzed him, preventing him from speaking or moving.
sợ hãi khiến anh ấy bị tê liệt, ngăn anh ấy nói hoặc di chuyển.
the city was paralyzed by a massive snowstorm.
thành phố bị tê liệt bởi một trận bão tuyết lớn.
he felt paralyzed by indecision about which job to take.
anh ấy cảm thấy bị tê liệt vì không thể quyết định công việc nào nên chọn.
the sudden news paralyzed her with shock.
tin tức đột ngột khiến cô ấy bị sốc và tê liệt.
a stroke left him partially paralyzed on his right side.
một cơn đột quỵ khiến anh ấy bị liệt một phần bên phải cơ thể.
the political system seemed paralyzed by internal conflicts.
hệ thống chính trị dường như bị tê liệt bởi những xung đột nội bộ.
the software bug paralyzed the entire network.
lỗi phần mềm đã khiến toàn bộ mạng bị tê liệt.
he was paralyzed with anxiety before the presentation.
anh ấy bị tê liệt vì lo lắng trước buổi thuyết trình.
the economy was paralyzed by the sudden financial crisis.
nền kinh tế bị tê liệt bởi cuộc khủng hoảng tài chính bất ngờ.
the snake bite temporarily paralyzed her leg muscles.
vết cắn của rắn đã khiến cơ bắp chân của cô ấy bị tê liệt tạm thời.
paralyzed by fear
bị tê liệt vì sợ hãi
paralyzed leg
chân bị tê liệt
completely paralyzed
hoàn toàn tê liệt
being paralyzed
đang bị tê liệt
paralyzed patient
bệnh nhân bị tê liệt
paralyzed arm
cánh tay bị tê liệt
temporarily paralyzed
tê liệt tạm thời
paralyzed victim
người bị tê liệt
paralyzed state
tình trạng tê liệt
paralyzed throat
họng bị tê liệt
the accident victim was temporarily paralyzed from the waist down.
người bị nạn trong vụ tai nạn bị liệt tạm thời từ thắt lưng trở xuống.
fear paralyzed him, preventing him from speaking or moving.
sợ hãi khiến anh ấy bị tê liệt, ngăn anh ấy nói hoặc di chuyển.
the city was paralyzed by a massive snowstorm.
thành phố bị tê liệt bởi một trận bão tuyết lớn.
he felt paralyzed by indecision about which job to take.
anh ấy cảm thấy bị tê liệt vì không thể quyết định công việc nào nên chọn.
the sudden news paralyzed her with shock.
tin tức đột ngột khiến cô ấy bị sốc và tê liệt.
a stroke left him partially paralyzed on his right side.
một cơn đột quỵ khiến anh ấy bị liệt một phần bên phải cơ thể.
the political system seemed paralyzed by internal conflicts.
hệ thống chính trị dường như bị tê liệt bởi những xung đột nội bộ.
the software bug paralyzed the entire network.
lỗi phần mềm đã khiến toàn bộ mạng bị tê liệt.
he was paralyzed with anxiety before the presentation.
anh ấy bị tê liệt vì lo lắng trước buổi thuyết trình.
the economy was paralyzed by the sudden financial crisis.
nền kinh tế bị tê liệt bởi cuộc khủng hoảng tài chính bất ngờ.
the snake bite temporarily paralyzed her leg muscles.
vết cắn của rắn đã khiến cơ bắp chân của cô ấy bị tê liệt tạm thời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay