passages

[Mỹ]/ˈpæsɪdʒɪz/
[Anh]/ˈpæsɪdʒɪz/

Dịch

n. các đoạn văn bản hoặc diễn văn; các tuyến đường để đi qua hoặc xuyên qua
v. hình thức ngôi thứ ba số ít hiện tại của pass; thì quá khứ và quá khứ phân từ của pass

Cụm từ & Cách kết hợp

passages of time

đoạn thời gian

passages between

đoạn giữa

reading passages

đọc đoạn văn

safe passages

đoạn an toàn

passages to follow

đoạn tiếp theo

narrow passages

đoạn hẹp

passages highlighted

đoạn được làm nổi bật

long passages

đoạn dài

passages describe

đoạn mô tả

private passages

đoạn riêng tư

Câu ví dụ

the students read several passages to analyze the author's tone.

Những học sinh đã đọc nhiều đoạn văn để phân tích giọng văn của tác giả.

we assigned passages from the novel for the class discussion.

Chúng tôi đã giao các đoạn trích từ tiểu thuyết cho buổi thảo luận trên lớp.

the historical passages provided valuable context for the era.

Những đoạn trích lịch sử đã cung cấp bối cảnh có giá trị cho thời đại.

the essay required analyzing passages and supporting claims with evidence.

Bài luận yêu cầu phân tích các đoạn văn và hỗ trợ các lập luận bằng bằng chứng.

carefully review the passages before attempting the comprehension questions.

Hãy xem xét cẩn thận các đoạn văn trước khi cố gắng trả lời các câu hỏi hiểu bài.

the passages highlighted the importance of environmental conservation.

Những đoạn văn làm nổi bật tầm quan trọng của việc bảo tồn môi trường.

he selected passages to illustrate his point about the character's development.

Anh ấy đã chọn các đoạn văn để minh họa quan điểm của mình về sự phát triển nhân vật.

the passages contained complex vocabulary and challenging sentence structures.

Những đoạn văn chứa từ vựng phức tạp và cấu trúc câu đầy thách thức.

she compared passages from different authors to identify common themes.

Cô ấy so sánh các đoạn văn từ các tác giả khác nhau để xác định các chủ đề chung.

the passages explored the impact of technology on society.

Những đoạn văn khám phá tác động của công nghệ đối với xã hội.

we summarized the key passages to create a concise overview.

Chúng tôi đã tóm tắt các đoạn văn quan trọng nhất để tạo ra một cái nhìn tổng quan ngắn gọn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay