pinpointing location
xác định vị trí
pinpointing details
xác định chi tiết
pinpointing issues
xác định các vấn đề
pinpointing sources
xác định nguồn gốc
pinpointing targets
xác định mục tiêu
pinpointing problems
xác định các vấn đề
pinpointing trends
xác định xu hướng
pinpointing causes
xác định nguyên nhân
pinpointing risks
xác định rủi ro
pinpointing opportunities
xác định cơ hội
pinpointing the source of the problem is crucial.
Việc xác định nguồn gốc của vấn đề là rất quan trọng.
the detective is pinpointing the suspect's location.
Thám tử đang xác định vị trí của nghi phạm.
pinpointing your goals can help you stay focused.
Việc xác định mục tiêu của bạn có thể giúp bạn tập trung.
they are pinpointing the areas that need improvement.
Họ đang xác định các khu vực cần cải thiện.
pinpointing the right audience is essential for marketing.
Việc xác định đúng đối tượng là điều cần thiết cho marketing.
she is skilled at pinpointing key issues in discussions.
Cô ấy có kỹ năng xác định các vấn đề quan trọng trong các cuộc thảo luận.
pinpointing the timing of the event is important for planning.
Việc xác định thời điểm của sự kiện là quan trọng cho việc lập kế hoạch.
he is working on pinpointing the best strategy for success.
Anh ấy đang làm việc để xác định chiến lược tốt nhất cho thành công.
pinpointing the right resources can save time and effort.
Việc xác định đúng nguồn lực có thể giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
they are focused on pinpointing customer needs.
Họ tập trung vào việc xác định nhu cầu của khách hàng.
pinpointing location
xác định vị trí
pinpointing details
xác định chi tiết
pinpointing issues
xác định các vấn đề
pinpointing sources
xác định nguồn gốc
pinpointing targets
xác định mục tiêu
pinpointing problems
xác định các vấn đề
pinpointing trends
xác định xu hướng
pinpointing causes
xác định nguyên nhân
pinpointing risks
xác định rủi ro
pinpointing opportunities
xác định cơ hội
pinpointing the source of the problem is crucial.
Việc xác định nguồn gốc của vấn đề là rất quan trọng.
the detective is pinpointing the suspect's location.
Thám tử đang xác định vị trí của nghi phạm.
pinpointing your goals can help you stay focused.
Việc xác định mục tiêu của bạn có thể giúp bạn tập trung.
they are pinpointing the areas that need improvement.
Họ đang xác định các khu vực cần cải thiện.
pinpointing the right audience is essential for marketing.
Việc xác định đúng đối tượng là điều cần thiết cho marketing.
she is skilled at pinpointing key issues in discussions.
Cô ấy có kỹ năng xác định các vấn đề quan trọng trong các cuộc thảo luận.
pinpointing the timing of the event is important for planning.
Việc xác định thời điểm của sự kiện là quan trọng cho việc lập kế hoạch.
he is working on pinpointing the best strategy for success.
Anh ấy đang làm việc để xác định chiến lược tốt nhất cho thành công.
pinpointing the right resources can save time and effort.
Việc xác định đúng nguồn lực có thể giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
they are focused on pinpointing customer needs.
Họ tập trung vào việc xác định nhu cầu của khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay