precedents

[Mỹ]/[ˈprɪsɪdənt]/
[Anh]/[ˈprɪsɪdənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một ví dụ về một tình huống tương tự được sử dụng để biện minh cho một quyết định hoặc hành động.
n. (số nhiều) Những hành động hoặc sự kiện trong quá khứ đóng vai trò là hướng dẫn hoặc hình mẫu.
n. (pháp lý) Một nguyên tắc hoặc quy tắc pháp lý được thiết lập trong một quyết định của tòa án trước đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

set precedents

thiết lập tiền lệ

establish precedents

thiết lập tiền lệ

past precedents

tiền lệ trong quá khứ

legal precedents

tiền lệ pháp lý

historical precedents

tiền lệ lịch sử

no precedents

không có tiền lệ

follow precedents

tuân theo tiền lệ

challenging precedents

thách thức tiền lệ

ignoring precedents

bỏ qua tiền lệ

setting precedents

thiết lập tiền lệ

Câu ví dụ

the court considered past precedents when making its decision.

Tòa án đã xem xét các tiền lệ trước đây khi đưa ra quyết định.

setting a new precedent can have far-reaching consequences.

Thiết lập một tiền lệ mới có thể có những hậu quả sâu rộng.

we need to be mindful of legal precedents in this case.

Chúng ta cần phải cân nhắc các tiền lệ pháp lý trong trường hợp này.

the ruling established a significant precedent for future cases.

Quyết định đã thiết lập một tiền lệ quan trọng cho các vụ án trong tương lai.

the company hoped to avoid setting a negative precedent.

Công ty hy vọng tránh thiết lập một tiền lệ tiêu cực.

the judge carefully reviewed all relevant precedents.

Thẩm phán đã xem xét cẩn thận tất cả các tiền lệ liên quan.

this case could set a precedent for similar situations.

Vụ án này có thể thiết lập một tiền lệ cho các tình huống tương tự.

it's important to understand the existing precedents before acting.

Điều quan trọng là phải hiểu các tiền lệ hiện có trước khi hành động.

the lawyer argued that there were no relevant precedents.

Luật sư lập luận rằng không có bất kỳ tiền lệ liên quan nào.

the decision challenged established precedents in the field.

Quyết định đã thách thức các tiền lệ đã được thiết lập trong lĩnh vực này.

they sought to overturn previous precedents with their argument.

Họ tìm cách đảo ngược các tiền lệ trước đó bằng lập luận của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay