rave

[Mỹ]/reɪv/
[Anh]/reɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một biểu hiện lớn tiếng, nhiệt tình của sự khen ngợi hoặc ngưỡng mộ
vi. nói hoặc viết với sự nhiệt tình hoặc ngưỡng mộ lớn
vt. nói hoặc viết với sự nhiệt tình hoặc ngưỡng mộ lớn
adj. thể hiện sự khen ngợi hoặc ngưỡng mộ nhiệt tình
Word Forms
quá khứ phân từraved
số nhiềuraves
hiện tại phân từraving
thì quá khứraved
ngôi thứ ba số ítraves

Cụm từ & Cách kết hợp

rave party

tiệc đi rừng

rave music

nhạc điện tử

rave culture

văn hóa rave

rave about

tâng bốc về

rave review

bài đánh giá tích cực

Câu ví dụ

She attended a rave party last weekend.

Cô ấy đã tham dự một bữa tiệc âm nhạc điện tử vào cuối tuần trước.

The music at the rave was too loud.

Nhạc tại bữa tiệc âm nhạc điện tử quá lớn.

He raved about the new restaurant in town.

Anh ấy đã ca ngợi nhà hàng mới trong thị trấn.

The movie received rave reviews from critics.

Bộ phim đã nhận được những đánh giá tích cực từ các nhà phê bình.

The new smartphone is getting rave feedback from users.

Điện thoại thông minh mới đang nhận được phản hồi tích cực từ người dùng.

She went on a rant and rave about her terrible day.

Cô ấy đã bực bội và phàn nàn về một ngày tồi tệ của mình.

The chef's special dish was raved about by all the diners.

Món ăn đặc biệt của đầu bếp đã được tất cả những người ăn khách ca ngợi.

The fashion show received rave reviews for its innovative designs.

Buổi trình diễn thời trang đã nhận được những đánh giá tích cực cho những thiết kế sáng tạo của nó.

The new book by the author is already receiving rave pre-release buzz.

Cuốn sách mới của tác giả đã nhận được sự quan tâm tích cực trước khi phát hành.

The actor's performance in the play was raved about by the audience.

Sự thể hiện của diễn viên trong vở kịch đã được khán giả ca ngợi.

Ví dụ thực tế

Then what are you raving about?

Vậy thì bạn đang khoe khoang về điều gì?

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Paula raved about us in our file.

Paula đã khen ngợi chúng tôi trong hồ sơ của chúng tôi.

Nguồn: Our Day Season 2

It's not a rave, it's a lan party.

Đây không phải là một buổi tiệc rave, đây là một bữa tiệc lan.

Nguồn: Wall Street Journal

Your last boss, Bill, couldn't rave about you more.

Ông chủ cuối cùng của bạn, Bill, không thể khen ngợi bạn hơn nữa.

Nguồn: S03

The trip went viral, got rave reviews, best teacher ever.

Chuyến đi đã lan truyền trên mạng, nhận được những đánh giá tuyệt vời, giáo viên giỏi nhất từ trước đến nay.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

" Didn't I tell you this nutter was just raving as usual? "

"Tôi đã không nói với bạn rằng người điên rồ này chỉ đang khoe khoang như mọi khi sao?"

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Not everyone raves about this new technology, however.

Không phải ai cũng khen ngợi công nghệ mới này, tuy nhiên.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

She came back raving about crazy things.

Cô ấy trở lại và khoe khoang về những điều điên rồ.

Nguồn: English little tyrant

This woman is raving mad. Believe me.

Người phụ nữ này đang phát điên. Tin tôi đi.

Nguồn: "Father in the Time" Original Soundtrack

Yes, it is. Bought it for a rave.

Vâng, đúng vậy. Mua nó cho một buổi tiệc rave.

Nguồn: English little tyrant

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay