reneger

[Mỹ]/[ˈrɪnɪdʒə]/
[Anh]/[ˈrɪnɪdʒə]/

Dịch

n. Một người không giữ lời hứa; một người vi phạm một lời hứa hoặc thỏa thuận; Một người bỏ rơi một lý tưởng hoặc niềm tin.
v. Không giữ lời hứa; vi phạm một lời hứa hoặc thỏa thuận; Bỏ rơi một lý tưởng hoặc niềm tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

reneger's promise

Vietnamese_translation

reneger behavior

Vietnamese_translation

reneger attitude

Vietnamese_translation

reneger types

Vietnamese_translation

reneger stance

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company renegered on its promise to provide additional funding.

Doanh nghiệp đã vi phạm lời hứa cung cấp thêm vốn.

we suspected he would reneger on the deal at the last minute.

Chúng tôi nghi ngờ anh ấy sẽ vi phạm thỏa thuận vào phút chót.

don't reneger on your word; keep your commitments.

Đừng vi phạm lời hứa của bạn; hãy giữ các cam kết.

the politician was accused of renegering on his campaign pledges.

Chính trị gia bị buộc tội vi phạm những cam kết trong chiến dịch của mình.

the contract clearly states the consequences of renegering.

Hợp đồng rõ ràng nêu lên hậu quả của việc vi phạm.

we warned them not to reneger on the agreement with us.

Chúng tôi đã cảnh báo họ không được vi phạm thỏa thuận với chúng tôi.

he tried to reneger, but we had evidence to the contrary.

Anh ta đã cố gắng vi phạm, nhưng chúng tôi có bằng chứng trái ngược.

the supplier renegered on the delivery schedule, causing delays.

Nhà cung cấp đã vi phạm lịch giao hàng, gây ra chậm trễ.

it's unfair to reneger after the project has already started.

Không công bằng khi vi phạm sau khi dự án đã bắt đầu.

we won't tolerate anyone who tries to reneger on this agreement.

Chúng tôi sẽ không dung túng cho bất kỳ ai cố gắng vi phạm thỏa thuận này.

the team faced a challenge when the partner renegered on their support.

Đội ngũ đối mặt với thách thức khi đối tác vi phạm cam kết hỗ trợ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay