seams

[Mỹ]/siːmz/
[Anh]/siːmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hình thức số nhiều của seam; một mối nối giữa hai mảnh gỗ, v.v.; đường may hoặc mũi khâu
v.để may hoặc hàn lại với nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

seams coming apart

đường may bị bung

seams of fabric

đường may của vải

seams in clothing

đường may trên quần áo

seams are visible

đường may nhìn thấy được

seams are strong

đường may chắc chắn

seams need repair

đường may cần sửa chữa

seams are neat

đường may gọn gàng

seams are stitched

đường may được khâu

seams are tight

đường may khít

Câu ví dụ

the seams of the dress were beautifully stitched.

Những đường may của chiếc váy được may một cách tinh xảo.

check the seams for any signs of wear.

Kiểm tra các đường may xem có dấu hiệu hao mòn nào không.

the seams of the quilt were coming apart.

Các đường may của tấm chăn đang bị bung ra.

she carefully pressed the seams to make them flat.

Cô ấy cẩn thận ủi các đường may để chúng phẳng.

he reinforced the seams for added durability.

Anh ấy gia cố các đường may để tăng độ bền.

the seams of the bag were expertly crafted.

Các đường may của chiếc túi được chế tác một cách chuyên nghiệp.

inspect the seams to ensure they are secure.

Kiểm tra các đường may để đảm bảo chúng chắc chắn.

the seams allowed for flexibility in movement.

Các đường may cho phép sự linh hoạt trong chuyển động.

she chose a fabric that wouldn't fray at the seams.

Cô ấy chọn một loại vải không bị sờn ở các đường may.

he noticed the seams were uneven after washing.

Anh ấy nhận thấy các đường may không đều sau khi giặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay