segregate

[Mỹ]/ˈseɡrɪɡeɪt/
[Anh]/ˈseɡrɪɡeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

segregate
vt. tách biệt, cô lập.
Word Forms
thì quá khứsegregated
hiện tại phân từsegregating
quá khứ phân từsegregated
ngôi thứ ba số ítsegregates
số nhiềusegregates

Câu ví dụ

segregate people with infectious diseases

Cách ly những người mắc bệnh truyền nhiễm.

characteristics that segregate leaders from followers;

những đặc điểm phân biệt giữa người lãnh đạo và người theo đuổi;

The doctor segregated the child sick with scarlet fever.

Bác sĩ đã cách ly đứa trẻ bị sốt sởi.

They segregated the boys from the girls.

Họ đã phân biệt các bé trai và bé gái.

handicapped people should not be segregated from the rest of society.

Người khuyết tật không nên bị tách biệt khỏi xã hội.

blacks were segregated in churches, schools, and colleges.

Người da đen bị phân biệt đối xử trong các nhà thờ, trường học và cao đẳng.

Synonyms ISOLATE, close off, cut off, enisle, island, segregate, separate,

Từ đồng nghĩa ISOLATE, close off, cut off, enisle, island, segregate, separate,

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay