| số nhiều | sentences |
| hiện tại phân từ | sentencing |
| thì quá khứ | sentenced |
| quá khứ phân từ | sentenced |
| ngôi thứ ba số ít | sentences |
complete the sentence
hoàn thành câu
construct a sentence
xây dựng một câu
grammatically correct sentence
câu văn ngữ pháp chính xác
write a sentence
viết một câu
sentence structure
cấu trúc câu
formulate a sentence
phát biểu một câu
simple sentence
câu đơn
complex sentence
cấu trúc câu phức tạp
compound sentence
cấu trúc câu phức
The sentence was mild.
Câu này khá nhẹ nhàng.
spatchcock a sentence into an essay
biến một câu thành một bài luận
the sentence as a unit of grammar.
câu như một đơn vị ngữ pháp.
sentence sb. to death
đưa ai đó ra xét xử và kết án tử hình
This sentence is in the active voice.
Câu này được viết theo ngôi thứ nhất.
The sentence has to be recast.
Câu này cần được viết lại.
Begin every sentence with a capital.
Bắt đầu mỗi câu với chữ hoa.
lift a sentence out of context
rút một câu ra khỏi ngữ cảnh.
be sentenced to death
bị kết án tử hình
be sentenced for thief
bị kết án vì tội trộm cắp
shave a sentence to two years
giảm án phạt xuống còn hai năm
to sentence a man to instant death
đưa một người đàn ông ra xét xử và kết án tử hình ngay lập tức.
This sentence is ambiguous in sense.
Câu này có nghĩa là mơ hồ.
In this sentence, the word BIG is in capitals.
Trong câu này, chữ BIG được viết hoa.
This sentence is patient of two interpretations.
Câu này có thể được hiểu theo hai cách khác nhau.
The sentence cannot be literally rendered.
Câu này không thể được diễn đạt một cách đen trắng.
a five-year sentence will act as a deterrent.
một bản án năm năm sẽ có tác dụng răn đe.
complete the sentence
hoàn thành câu
construct a sentence
xây dựng một câu
grammatically correct sentence
câu văn ngữ pháp chính xác
write a sentence
viết một câu
sentence structure
cấu trúc câu
formulate a sentence
phát biểu một câu
simple sentence
câu đơn
complex sentence
cấu trúc câu phức tạp
compound sentence
cấu trúc câu phức
The sentence was mild.
Câu này khá nhẹ nhàng.
spatchcock a sentence into an essay
biến một câu thành một bài luận
the sentence as a unit of grammar.
câu như một đơn vị ngữ pháp.
sentence sb. to death
đưa ai đó ra xét xử và kết án tử hình
This sentence is in the active voice.
Câu này được viết theo ngôi thứ nhất.
The sentence has to be recast.
Câu này cần được viết lại.
Begin every sentence with a capital.
Bắt đầu mỗi câu với chữ hoa.
lift a sentence out of context
rút một câu ra khỏi ngữ cảnh.
be sentenced to death
bị kết án tử hình
be sentenced for thief
bị kết án vì tội trộm cắp
shave a sentence to two years
giảm án phạt xuống còn hai năm
to sentence a man to instant death
đưa một người đàn ông ra xét xử và kết án tử hình ngay lập tức.
This sentence is ambiguous in sense.
Câu này có nghĩa là mơ hồ.
In this sentence, the word BIG is in capitals.
Trong câu này, chữ BIG được viết hoa.
This sentence is patient of two interpretations.
Câu này có thể được hiểu theo hai cách khác nhau.
The sentence cannot be literally rendered.
Câu này không thể được diễn đạt một cách đen trắng.
a five-year sentence will act as a deterrent.
một bản án năm năm sẽ có tác dụng răn đe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay