starving

[Mỹ]/ˈstɑːvɪŋ/
[Anh]/ˈstɑːrvɪŋ/

Dịch

adj. rất đói; đang phải chịu đói; thiếu nguồn cung ứng; rất cần thiết
v. hiện tại phân từ của starve; phải chịu hoặc gây ra sự thiếu ăn; thiếu hoặc rất cần thiết
Word Forms
số nhiềustarvings

Cụm từ & Cách kết hợp

starving artist

nghệ sĩ đói khát

starving for attention

khao khát được chú ý

starving child

đứa trẻ đói khát

starving masses

khối lượng dân chúng đói khát

starving man

người đàn ông đói khát

starved for time

thiếu thời gian

starved animals

động vật bị đói

starving population

dân số đói khát

starving family

gia đình đói khát

starving workers

công nhân đói khát

Câu ví dụ

the stray dog was clearly starving and desperately searching for food.

Chú chó lang thang rõ ràng đang rất đói và tuyệt vọng tìm kiếm thức ăn.

after days without food, the hikers were starting to feel starving.

Sau nhiều ngày không có thức ăn, những người đi bộ đường dài bắt đầu cảm thấy rất đói.

he was starving for attention and would do anything to get noticed.

Anh ta rất khao khát sự chú ý và sẽ làm bất cứ điều gì để được chú ý.

the plant is starving for water; it needs to be watered immediately.

Cây trồng đang rất thiếu nước; cần phải tưới ngay lập tức.

she was starving for a vacation and booked a trip to hawaii.

Cô ấy rất khao khát một kỳ nghỉ và đã đặt một chuyến đi đến Hawaii.

the artist was starving for inspiration and wandered through the city.

Nghệ sĩ đang rất khao khát nguồn cảm hứng và lang thang trong thành phố.

the economy is starving for investment and needs new businesses to thrive.

Nền kinh tế đang rất thiếu đầu tư và cần những doanh nghiệp mới để phát triển.

the child was starving and weak from lack of proper nutrition.

Đứa trẻ đang rất đói và yếu ớt vì thiếu dinh dưỡng.

they were starving for a win after a long losing streak.

Họ rất khao khát chiến thắng sau một thời gian dài liên tiếp thua.

the company was starving for cash and had to lay off employees.

Công ty đang rất thiếu tiền mặt và phải sa thải nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay