| số nhiều | starvings |
starving artist
nghệ sĩ đói khát
starving for attention
khao khát được chú ý
starving child
đứa trẻ đói khát
starving masses
khối lượng dân chúng đói khát
starving man
người đàn ông đói khát
starved for time
thiếu thời gian
starved animals
động vật bị đói
starving population
dân số đói khát
starving family
gia đình đói khát
starving workers
công nhân đói khát
the stray dog was clearly starving and desperately searching for food.
Chú chó lang thang rõ ràng đang rất đói và tuyệt vọng tìm kiếm thức ăn.
after days without food, the hikers were starting to feel starving.
Sau nhiều ngày không có thức ăn, những người đi bộ đường dài bắt đầu cảm thấy rất đói.
he was starving for attention and would do anything to get noticed.
Anh ta rất khao khát sự chú ý và sẽ làm bất cứ điều gì để được chú ý.
the plant is starving for water; it needs to be watered immediately.
Cây trồng đang rất thiếu nước; cần phải tưới ngay lập tức.
she was starving for a vacation and booked a trip to hawaii.
Cô ấy rất khao khát một kỳ nghỉ và đã đặt một chuyến đi đến Hawaii.
the artist was starving for inspiration and wandered through the city.
Nghệ sĩ đang rất khao khát nguồn cảm hứng và lang thang trong thành phố.
the economy is starving for investment and needs new businesses to thrive.
Nền kinh tế đang rất thiếu đầu tư và cần những doanh nghiệp mới để phát triển.
the child was starving and weak from lack of proper nutrition.
Đứa trẻ đang rất đói và yếu ớt vì thiếu dinh dưỡng.
they were starving for a win after a long losing streak.
Họ rất khao khát chiến thắng sau một thời gian dài liên tiếp thua.
the company was starving for cash and had to lay off employees.
Công ty đang rất thiếu tiền mặt và phải sa thải nhân viên.
starving artist
nghệ sĩ đói khát
starving for attention
khao khát được chú ý
starving child
đứa trẻ đói khát
starving masses
khối lượng dân chúng đói khát
starving man
người đàn ông đói khát
starved for time
thiếu thời gian
starved animals
động vật bị đói
starving population
dân số đói khát
starving family
gia đình đói khát
starving workers
công nhân đói khát
the stray dog was clearly starving and desperately searching for food.
Chú chó lang thang rõ ràng đang rất đói và tuyệt vọng tìm kiếm thức ăn.
after days without food, the hikers were starting to feel starving.
Sau nhiều ngày không có thức ăn, những người đi bộ đường dài bắt đầu cảm thấy rất đói.
he was starving for attention and would do anything to get noticed.
Anh ta rất khao khát sự chú ý và sẽ làm bất cứ điều gì để được chú ý.
the plant is starving for water; it needs to be watered immediately.
Cây trồng đang rất thiếu nước; cần phải tưới ngay lập tức.
she was starving for a vacation and booked a trip to hawaii.
Cô ấy rất khao khát một kỳ nghỉ và đã đặt một chuyến đi đến Hawaii.
the artist was starving for inspiration and wandered through the city.
Nghệ sĩ đang rất khao khát nguồn cảm hứng và lang thang trong thành phố.
the economy is starving for investment and needs new businesses to thrive.
Nền kinh tế đang rất thiếu đầu tư và cần những doanh nghiệp mới để phát triển.
the child was starving and weak from lack of proper nutrition.
Đứa trẻ đang rất đói và yếu ớt vì thiếu dinh dưỡng.
they were starving for a win after a long losing streak.
Họ rất khao khát chiến thắng sau một thời gian dài liên tiếp thua.
the company was starving for cash and had to lay off employees.
Công ty đang rất thiếu tiền mặt và phải sa thải nhân viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay