steadiness

[Mỹ]/ˈstedinəs/
[Anh]/ˈstedinəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự ổn định
Word Forms
số nhiềusteadinesses

Câu ví dụ

This paper studied emphatically the heat steadiness of naphthaline and compatibility of naphthaline with carbon steel.

Bài báo này nghiên cứu một cách mạnh mẽ độ ổn định nhiệt của naphthalene và khả năng tương thích của naphthalene với thép carbon.

They are the silent spectators of prakrti (matter or nature), which is composed of three gunas (dispositions): satva, rajas and tamas (steadiness, activity and dullness).

Họ là những người chứng kiến thầm lặng của prakrti (vật chất hoặc tự nhiên), vốn được tạo thành từ ba guna (tính chất): satva, rajas và tamas (sự vững chắc, hoạt động và buồn tẻ).

He walked with steadiness in every step.

Anh ấy đi bộ với sự vững chắc trong mỗi bước.

She faced the challenge with great steadiness.

Cô ấy đối mặt với thử thách với sự vững chắc lớn.

Steadiness is crucial for maintaining balance in life.

Sự vững chắc rất quan trọng để duy trì sự cân bằng trong cuộc sống.

The company's success is attributed to the steadiness of its leadership.

Sự thành công của công ty được quy cho sự vững chắc của đội ngũ lãnh đạo.

Maintaining emotional steadiness is important for mental well-being.

Duy trì sự vững chắc về mặt cảm xúc là quan trọng cho sức khỏe tinh thần.

The athlete's performance showed great steadiness under pressure.

Thành tích của vận động viên cho thấy sự vững chắc lớn khi chịu áp lực.

Steadiness in relationships is built on trust and communication.

Sự vững chắc trong các mối quan hệ được xây dựng trên sự tin tưởng và giao tiếp.

The teacher's steadiness helped the students stay focused during the exam.

Sự vững chắc của giáo viên đã giúp học sinh tập trung trong kỳ thi.

The success of the project relied on the team's steadiness and cooperation.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự vững chắc và sự hợp tác của nhóm.

Her steadiness in decision-making earned her the respect of her colleagues.

Sự vững chắc của cô ấy trong việc ra quyết định đã giúp cô ấy nhận được sự tôn trọng của đồng nghiệp.

Ví dụ thực tế

So trunk strength, arm, hand, steadiness, something like that.

Vì vậy, sức mạnh thân, cánh tay, bàn tay, sự vững chắc, điều gì đó tương tự.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The constancy and steadiness of the effect supposes a proportionable constancy and steadiness in the cause.

Sự ổn định và vững chắc của hiệu ứng cho thấy sự ổn định và vững chắc tỷ lệ thuận trong nguyên nhân.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

They were very large, black, and though not exactly cold, by their calm steadiness strangely compelling.

Chúng rất lớn, đen và mặc dù không hẳn là lạnh, nhưng sự vững chắc điềm tĩnh của chúng lại kỳ lạ và hấp dẫn.

Nguồn: Veil

As he went to the door his walk gained steadiness.

Khi anh bước đến cửa, dáng đi của anh trở nên vững chắc hơn.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

They, too, had shown power, patience and steadiness of purpose.

Họ cũng đã thể hiện sức mạnh, sự kiên nhẫn và sự vững chắc mục đích.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Part Two)

The durableness of metals is the foundation of this extraordinary steadiness of price.

Độ bền của kim loại là nền tảng của sự ổn định giá cả phi thường này.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Two)

Mr. Thornton was silent. The vaunted steadiness of pulse failed him for an instant.

Ông Thornton im lặng. Sự vững nhịp tim mà ông khoe khoang đã biến mất trong một khoảnh khắc.

Nguồn: South and North (Middle)

The compass, which I consulted frequently, gave our direction as southeast with inflexible steadiness.

La bàn, mà tôi thường xuyên tham khảo, cho thấy hướng của chúng tôi là đông nam với sự vững chắc không thể lay chuyển.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

Its paddle wheels were churning the sea with perfect steadiness. It was then drawing 6.7 meters of water and displacing 6,624 cubic meters.

Các bánh xe hơi của nó đang khuấy động biển một cách hoàn toàn vững chắc. Lúc đó nó đang mớm 6,7 mét nước và đẩy ra 6.624 mét khối.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

" My age has brought with it a significant amount of experience." His big bet was that his steadiness is what voters wanted after Trump.

“Tuổi tác của tôi đã mang lại một lượng kinh nghiệm đáng kể.” Cược lớn của anh ấy là sự vững chắc của anh ấy là điều mà cử tri muốn sau Trump.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay