strict tolerances
dung sai nghiêm ngặt
loose tolerances
dung sai lỏng lẻo
tolerances level
mức dung sai
tolerances range
phạm vi dung sai
tolerances limits
giới hạn dung sai
tolerances specification
thông số kỹ thuật dung sai
tolerances analysis
phân tích dung sai
tolerances control
kiểm soát dung sai
tolerances criteria
tiêu chí dung sai
tolerances assessment
đánh giá dung sai
different materials have different tolerances.
các vật liệu khác nhau có dung sai khác nhau.
engine parts must be manufactured within specific tolerances.
các bộ phận động cơ phải được sản xuất trong phạm vi dung sai cụ thể.
the tolerances in this design are very tight.
dung sai trong thiết kế này rất chặt chẽ.
we need to measure the tolerances accurately.
chúng ta cần đo dung sai một cách chính xác.
quality control checks ensure tolerances are met.
kiểm tra chất lượng đảm bảo dung sai được đáp ứng.
adjusting the tolerances can improve performance.
điều chỉnh dung sai có thể cải thiện hiệu suất.
manufacturers often specify tolerances for parts.
các nhà sản xuất thường chỉ định dung sai cho các bộ phận.
tolerances can affect the overall quality of the product.
dung sai có thể ảnh hưởng đến chất lượng tổng thể của sản phẩm.
understanding tolerances is crucial in engineering.
hiểu dung sai là rất quan trọng trong kỹ thuật.
exceeding tolerances can lead to product failure.
vượt quá dung sai có thể dẫn đến hỏng sản phẩm.
strict tolerances
dung sai nghiêm ngặt
loose tolerances
dung sai lỏng lẻo
tolerances level
mức dung sai
tolerances range
phạm vi dung sai
tolerances limits
giới hạn dung sai
tolerances specification
thông số kỹ thuật dung sai
tolerances analysis
phân tích dung sai
tolerances control
kiểm soát dung sai
tolerances criteria
tiêu chí dung sai
tolerances assessment
đánh giá dung sai
different materials have different tolerances.
các vật liệu khác nhau có dung sai khác nhau.
engine parts must be manufactured within specific tolerances.
các bộ phận động cơ phải được sản xuất trong phạm vi dung sai cụ thể.
the tolerances in this design are very tight.
dung sai trong thiết kế này rất chặt chẽ.
we need to measure the tolerances accurately.
chúng ta cần đo dung sai một cách chính xác.
quality control checks ensure tolerances are met.
kiểm tra chất lượng đảm bảo dung sai được đáp ứng.
adjusting the tolerances can improve performance.
điều chỉnh dung sai có thể cải thiện hiệu suất.
manufacturers often specify tolerances for parts.
các nhà sản xuất thường chỉ định dung sai cho các bộ phận.
tolerances can affect the overall quality of the product.
dung sai có thể ảnh hưởng đến chất lượng tổng thể của sản phẩm.
understanding tolerances is crucial in engineering.
hiểu dung sai là rất quan trọng trong kỹ thuật.
exceeding tolerances can lead to product failure.
vượt quá dung sai có thể dẫn đến hỏng sản phẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay