transitioning

[Mỹ]/[træˈzɪʃənɪŋ]/
[Anh]/[træˈzɪʃənɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thay đổi từ trạng thái hoặc tình trạng này sang trạng thái hoặc tình trạng khác.; Di chuyển từ cái này sang cái khác.
adj. Trong quá trình thay đổi.
n. Quá trình thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

transitioning to

chuyển đổi sang

transitioning period

giai đoạn chuyển đổi

transitioning roles

chuyển đổi vai trò

transitioning economy

nền kinh tế chuyển đổi

transitioning phase

giai đoạn chuyển đổi

transitioning schools

chuyển đổi trường học

transitioning jobs

chuyển đổi công việc

transitioned successfully

đã chuyển đổi thành công

transitioning now

đang chuyển đổi ngay bây giờ

transitioning quickly

chuyển đổi nhanh chóng

Câu ví dụ

we are transitioning to a new project management system next quarter.

Chúng tôi đang chuyển sang một hệ thống quản lý dự án mới vào quý tới.

the company is transitioning its workforce to remote positions.

Công ty đang chuyển đổi lực lượng lao động sang các vị trí làm việc từ xa.

the economy is transitioning from a recession to a period of growth.

Nền kinh tế đang chuyển đổi từ suy thoái sang giai đoạn tăng trưởng.

the industry is transitioning towards more sustainable practices.

Ngành công nghiệp đang chuyển đổi sang các phương pháp bền vững hơn.

the student is transitioning from high school to university life.

Sinh viên đang chuyển từ trường trung học phổ thông sang cuộc sống đại học.

the country is transitioning to a democratic government.

Đất nước đang chuyển sang một chính phủ dân chủ.

the role requires transitioning between different departments frequently.

Vai trò đòi hỏi phải chuyển đổi giữa các phòng ban khác nhau thường xuyên.

the software is transitioning users to the latest version automatically.

Phần mềm tự động chuyển người dùng lên phiên bản mới nhất.

the city is transitioning to electric public transportation.

Thành phố đang chuyển sang phương tiện giao thông công cộng chạy bằng điện.

the team is transitioning its strategy to address the new market trends.

Đội ngũ đang chuyển đổi chiến lược của mình để giải quyết các xu hướng thị trường mới.

the patient is transitioning well after the surgery.

Bệnh nhân đang chuyển đổi tốt sau phẫu thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay