transitioning to
chuyển đổi sang
transitioning period
giai đoạn chuyển đổi
transitioning roles
chuyển đổi vai trò
transitioning economy
nền kinh tế chuyển đổi
transitioning phase
giai đoạn chuyển đổi
transitioning schools
chuyển đổi trường học
transitioning jobs
chuyển đổi công việc
transitioned successfully
đã chuyển đổi thành công
transitioning now
đang chuyển đổi ngay bây giờ
transitioning quickly
chuyển đổi nhanh chóng
we are transitioning to a new project management system next quarter.
Chúng tôi đang chuyển sang một hệ thống quản lý dự án mới vào quý tới.
the company is transitioning its workforce to remote positions.
Công ty đang chuyển đổi lực lượng lao động sang các vị trí làm việc từ xa.
the economy is transitioning from a recession to a period of growth.
Nền kinh tế đang chuyển đổi từ suy thoái sang giai đoạn tăng trưởng.
the industry is transitioning towards more sustainable practices.
Ngành công nghiệp đang chuyển đổi sang các phương pháp bền vững hơn.
the student is transitioning from high school to university life.
Sinh viên đang chuyển từ trường trung học phổ thông sang cuộc sống đại học.
the country is transitioning to a democratic government.
Đất nước đang chuyển sang một chính phủ dân chủ.
the role requires transitioning between different departments frequently.
Vai trò đòi hỏi phải chuyển đổi giữa các phòng ban khác nhau thường xuyên.
the software is transitioning users to the latest version automatically.
Phần mềm tự động chuyển người dùng lên phiên bản mới nhất.
the city is transitioning to electric public transportation.
Thành phố đang chuyển sang phương tiện giao thông công cộng chạy bằng điện.
the team is transitioning its strategy to address the new market trends.
Đội ngũ đang chuyển đổi chiến lược của mình để giải quyết các xu hướng thị trường mới.
the patient is transitioning well after the surgery.
Bệnh nhân đang chuyển đổi tốt sau phẫu thuật.
transitioning to
chuyển đổi sang
transitioning period
giai đoạn chuyển đổi
transitioning roles
chuyển đổi vai trò
transitioning economy
nền kinh tế chuyển đổi
transitioning phase
giai đoạn chuyển đổi
transitioning schools
chuyển đổi trường học
transitioning jobs
chuyển đổi công việc
transitioned successfully
đã chuyển đổi thành công
transitioning now
đang chuyển đổi ngay bây giờ
transitioning quickly
chuyển đổi nhanh chóng
we are transitioning to a new project management system next quarter.
Chúng tôi đang chuyển sang một hệ thống quản lý dự án mới vào quý tới.
the company is transitioning its workforce to remote positions.
Công ty đang chuyển đổi lực lượng lao động sang các vị trí làm việc từ xa.
the economy is transitioning from a recession to a period of growth.
Nền kinh tế đang chuyển đổi từ suy thoái sang giai đoạn tăng trưởng.
the industry is transitioning towards more sustainable practices.
Ngành công nghiệp đang chuyển đổi sang các phương pháp bền vững hơn.
the student is transitioning from high school to university life.
Sinh viên đang chuyển từ trường trung học phổ thông sang cuộc sống đại học.
the country is transitioning to a democratic government.
Đất nước đang chuyển sang một chính phủ dân chủ.
the role requires transitioning between different departments frequently.
Vai trò đòi hỏi phải chuyển đổi giữa các phòng ban khác nhau thường xuyên.
the software is transitioning users to the latest version automatically.
Phần mềm tự động chuyển người dùng lên phiên bản mới nhất.
the city is transitioning to electric public transportation.
Thành phố đang chuyển sang phương tiện giao thông công cộng chạy bằng điện.
the team is transitioning its strategy to address the new market trends.
Đội ngũ đang chuyển đổi chiến lược của mình để giải quyết các xu hướng thị trường mới.
the patient is transitioning well after the surgery.
Bệnh nhân đang chuyển đổi tốt sau phẫu thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay