transitions

[Mỹ]/trænˈzɪʃənz/
[Anh]/trænˈzɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình chuyển đổi từ một trạng thái hoặc điều kiện này sang trạng thái hoặc điều kiện khác

Cụm từ & Cách kết hợp

smooth transitions

chuyển đổi mượt mà

transitions matter

việc chuyển đổi rất quan trọng

visual transitions

chuyển đổi trực quan

transitions occur

chuyển đổi xảy ra

transitions happen

chuyển đổi diễn ra

transitions guide

chuyển đổi hướng dẫn

transitions enhance

chuyển đổi nâng cao

transitions improve

chuyển đổi cải thiện

transitions support

chuyển đổi hỗ trợ

transitions lead

chuyển đổi dẫn dắt

Câu ví dụ

transitions between different phases of life can be challenging.

Những chuyển đổi giữa các giai đoạn khác nhau của cuộc đời có thể là một thách thức.

she made smooth transitions from one topic to another during her presentation.

Cô ấy đã thực hiện những chuyển đổi trôi chảy từ chủ đề này sang chủ đề khác trong suốt bài thuyết trình của mình.

the film uses transitions to enhance the storytelling.

Bộ phim sử dụng các chuyển đổi để tăng cường kể chuyện.

understanding the transitions in nature helps us appreciate the environment.

Hiểu được những chuyển đổi trong tự nhiên giúp chúng ta đánh giá cao môi trường.

transitions in technology have transformed our daily lives.

Những chuyển đổi trong công nghệ đã biến đổi cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

teachers often help students navigate transitions from one grade to another.

Giáo viên thường giúp học sinh vượt qua những chuyển đổi từ năm học này sang năm học khác.

effective transitions in writing create a better flow for readers.

Những chuyển đổi hiệu quả trong viết lách tạo ra một dòng chảy tốt hơn cho người đọc.

he struggled with the transitions in his career.

Anh ấy gặp khó khăn với những chuyển đổi trong sự nghiệp của mình.

the transitions between seasons bring different challenges.

Những chuyển đổi giữa các mùa mang đến những thử thách khác nhau.

transitions in music can evoke various emotions.

Những chuyển đổi trong âm nhạc có thể gợi lên nhiều cảm xúc khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay