unequivalent

[Mỹ]/[ˌʌnɪˈk(w)ɪvələnt]/
[Anh]/[ˌʌnɪˈk(w)ɪvələnt]/

Dịch

adj. không bằng nhau về giá trị, số lượng hoặc mức độ; không có giá trị hoặc hiệu quả như nhau (n)
adv. không tương đương (n)

Cụm từ & Cách kết hợp

unequivalent exchange

trao đổi không tương đương

unequivalent terms

điều khoản không tương đương

being unequivalent

không tương đương

unequivalent comparison

so sánh không tương đương

found unequivalent

được phát hiện là không tương đương

unequivalent value

giá trị không tương đương

deemed unequivalent

được đánh giá là không tương đương

unequivalent relationship

mối quan hệ không tương đương

unequivalent offer

lời đề nghị không tương đương

unequivalent data

dữ liệu không tương đương

Câu ví dụ

the two concepts are often confused, but they are fundamentally unequivalent.

Hai khái niệm này thường bị nhầm lẫn, nhưng về cơ bản chúng không tương đương.

his claims and the evidence presented were entirely unequivalent.

Những tuyên bố của anh ấy và bằng chứng được trình bày hoàn toàn không tương đương.

the value of the currency exchange rates were unequivalent across different markets.

Giá trị của tỷ giá hối đoái tiền tệ không tương đương ở các thị trường khác nhau.

comparing their experiences is difficult; they are simply unequivalent.

Việc so sánh kinh nghiệm của họ là khó khăn; chúng đơn giản là không tương đương.

the two systems proved to be unequivalent in terms of performance.

Hai hệ thống đã chứng minh là không tương đương về hiệu suất.

the historical contexts make a direct comparison unequivalent.

Bối cảnh lịch sử khiến việc so sánh trực tiếp là không thể.

their skill sets are unequivalent; he's a specialist, she's a generalist.

Các bộ kỹ năng của họ không tương đương; anh ấy là một chuyên gia, cô ấy là một người làm mọi việc.

the legal arguments presented were largely unequivalent to the facts.

Những lập luận pháp lý được trình bày phần lớn không tương đương với sự thật.

the two approaches to the problem were logically unequivalent.

Hai cách tiếp cận vấn đề về mặt logic là không tương đương.

the impact of the two policies was demonstrably unequivalent.

Tác động của hai chính sách là không tương đương một cách rõ ràng.

the two sides' positions remained stubbornly unequivalent throughout the negotiations.

Vị trí của hai bên vẫn kiên quyết không tương đương trong suốt quá trình đàm phán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay