uniformities

[Mỹ]/[ˈjuːnɪfɔːrədɪz]/
[Anh]/[ˈjunɪˌfɔːrədɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái đồng nhất; sự đồng đều; các biến đổi hoặc khác biệt trong một chất hoặc hệ thống; tính chất đồng nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

uniformities exist

sự đồng đều tồn tại

seeking uniformities

tìm kiếm sự đồng đều

identifying uniformities

xác định sự đồng đều

patterns of uniformities

mẫu hình của sự đồng đều

analyzing uniformities

phân tích sự đồng đều

demonstrating uniformities

chứng minh sự đồng đều

finding uniformities

tìm thấy sự đồng đều

examining uniformities

khám phá sự đồng đều

highlighting uniformities

làm nổi bật sự đồng đều

revealing uniformities

cho thấy sự đồng đều

Câu ví dụ

the data revealed surprising uniformities in the distribution of stars across the galaxy.

Dữ liệu cho thấy những sự đồng đều đáng ngạc nhiên trong phân bố các ngôi sao trên toàn thiên hà.

despite individual differences, there were noticeable uniformities in their learning styles.

Mặc dù có sự khác biệt cá nhân, nhưng vẫn có những sự đồng đều đáng chú ý trong phong cách học của họ.

the geological survey highlighted uniformities in the rock formations across the region.

Cuộc khảo sát địa chất đã làm nổi bật những sự đồng đều trong các hình thái đá trên khắp khu vực.

analyzing the patterns, we observed several uniformities in consumer purchasing behavior.

Phân tích các mô hình, chúng tôi quan sát thấy một số sự đồng đều trong hành vi mua hàng của người tiêu dùng.

the artist sought to break the uniformities of traditional landscape painting.

Nghệ sĩ tìm cách phá vỡ sự đồng đều của tranh phong cảnh truyền thống.

statistical analysis revealed significant uniformities in the test scores among the students.

Phân tích thống kê cho thấy những sự đồng đều đáng kể trong điểm số kiểm tra của các học sinh.

the report pointed out uniformities in the company's operational procedures.

Báo cáo chỉ ra những sự đồng đều trong quy trình vận hành của công ty.

researchers investigated the uniformities of gene expression across different cell types.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra sự đồng đều của sự biểu hiện gen ở các loại tế bào khác nhau.

the study focused on identifying uniformities in the migratory patterns of birds.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định sự đồng đều trong các mô hình di cư của chim.

the software aims to identify uniformities in network traffic patterns for security purposes.

Phần mềm nhằm mục đích xác định sự đồng đều trong các mô hình lưu lượng mạng để phục vụ mục đích bảo mật.

examining the historical records, historians noted striking uniformities in societal structures.

Xem xét các hồ sơ lịch sử, các nhà sử học đã lưu ý những sự đồng đều đáng chú ý trong cấu trúc xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay