vowed

[Mỹ]/[vəʊd]/
[Anh]/[ˈvaʊd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đưa ra lời hứa hoặc cam kết trang trọng; Tuyên bố một ý định một cách trang trọng.
adj. Trang trọng hứa; bị ràng buộc bởi một lời thề.

Cụm từ & Cách kết hợp

vowed silence

đã thề im lặng

vowed allegiance

đã thề trung thành

vowed revenge

đã thề trả thù

vowed to help

đã thề giúp đỡ

vowed fidelity

đã thề thủy chung

vowing commitment

thề cam kết

vowed protection

đã thề bảo vệ

vowed never

đã thề không bao giờ

vowed support

đã thề ủng hộ

vowed eternal

đã thề vĩnh cửu

Câu ví dụ

she vowed to finish the marathon, no matter how difficult it seemed.

Cô ấy đã thề sẽ hoàn thành cuộc đua marathon, bất kể nó có vẻ khó khăn như thế nào.

he vowed revenge after losing his job and all his savings.

Anh ấy đã thề trả thù sau khi mất việc và tất cả tiền tiết kiệm của mình.

the couple vowed their eternal love during the beautiful wedding ceremony.

Đôi vợ chồng đã thề yêu thương vĩnh cửu trong buổi lễ cưới đẹp đẽ.

the politician vowed to lower taxes if elected into office.

Nhà chính trị đã thề sẽ giảm thuế nếu được bầu vào chức vụ.

they vowed to support their friend through thick and thin.

Họ đã thề sẽ ủng hộ bạn bè của họ qua mọi khó khăn.

the team vowed to win the championship after a disappointing season.

Đội đã thề sẽ giành chức vô địch sau một mùa giải đáng thất vọng.

i vowed to learn a new language this year, and i'm making progress.

Tôi đã thề sẽ học một ngôn ngữ mới năm nay và tôi đang tiến bộ.

the company vowed to improve its customer service following the negative reviews.

Công ty đã thề sẽ cải thiện dịch vụ khách hàng sau những đánh giá tiêu cực.

the scientist vowed to continue researching the disease despite the challenges.

Nhà khoa học đã thề sẽ tiếp tục nghiên cứu bệnh tật bất chấp những thách thức.

the witness vowed to tell the truth, regardless of the consequences.

Nhân chứng đã thề sẽ nói sự thật, bất kể hậu quả là gì.

the artist vowed to create a masterpiece that would inspire others.

Nghệ sĩ đã thề sẽ tạo ra một kiệt tác truyền cảm hứng cho người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay