marge

[Mỹ]/mɑːdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cạnh, lề

Cụm từ & Cách kết hợp

melted marge

marge tan chảy

golden marge

marge vàng

Câu ví dụ

you should have seen Marge's face.

Bạn nên đã thấy gương mặt của Marge.

During the course of the show we will meet 92 year old Ellen Wareham who is performing open heart surgery, and Marge Jetton is celebrating her 103rd birthday with a six-mile bike ride.

Trong suốt chương trình, chúng tôi sẽ gặp Ellen Wareham, 92 tuổi, người đang thực hiện phẫu thuật tim mở, và Marge Jetton đang ăn mừng sinh nhật lần thứ 103 của mình với một chuyến đi xe đạp sáu dặm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay