academicians

[Mỹ]/[ˌækeˈdɪʃɪənz]/
[Anh]/[ˌækəˈdɪʃɪənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các thành viên của một học viện, đặc biệt là những người có địa vị cao; Những người theo đuổi nghiên cứu học thuật; học giả.

Cụm từ & Cách kết hợp

leading academicians

những học giả hàng đầu

respected academicians

những học giả được kính trọng

academicians' research

nghiên cứu của các học giả

consulting academicians

các học giả tư vấn

senior academicians

các học giả cao cấp

young academicians

các học giả trẻ

renowned academicians

các học giả nổi tiếng

academicians debated

các học giả tranh luận

academicians' views

quan điểm của các học giả

influential academicians

các học giả có ảnh hưởng

Câu ví dụ

several academics presented their research at the conference.

Một số học giả đã trình bày nghiên cứu của họ tại hội nghị.

the university hired several new academics in the science department.

Trường đại học đã tuyển dụng một số học giả mới trong khoa khoa học.

academics debated the merits of the new policy proposal.

Học giả tranh luận về ưu điểm của đề xuất chính sách mới.

the panel consisted of renowned academics from various fields.

Ban giám khảo gồm các học giả nổi tiếng từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

many academics are concerned about the impact of ai on education.

Rất nhiều học giả lo ngại về ảnh hưởng của trí tuệ nhân tạo đối với giáo dục.

the research was peer-reviewed by experienced academics.

Nghiên cứu đã được các học giả có kinh nghiệm xem xét đồng đẳng.

academics published a groundbreaking study on climate change.

Học giả đã công bố một nghiên cứu đột phá về biến đổi khí hậu.

the university invited visiting academics to give lectures.

Trường đại học đã mời các học giả đến thăm để phát biểu bài giảng.

academics collaborated on a project to study urban development.

Học giả hợp tác trên một dự án nghiên cứu phát triển đô thị.

the report highlighted the views of leading academics in the field.

Báo cáo nhấn mạnh quan điểm của các học giả hàng đầu trong lĩnh vực này.

young academics are encouraged to apply for grants.

Các học giả trẻ được khuyến khích nộp đơn xin học bổng.

academics from different institutions attended the workshop.

Các học giả đến từ các trường khác nhau đã tham dự hội thảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay