implementability

[Mỹ]/ɪmplɪmənˈteɪbɪlɪti/
[Anh]/ɪmplɪmənˈteɪbɪlɪti/

Dịch

n. Khả năng hoặc mức độ có thể được thực hiện hoặc đưa vào thực tế; khả năng thực hiện hoặc tiến hành một cách hiệu quả.

Cụm từ & Cách kết hợp

assess implementability

đánh giá khả năng thực hiện

implementability review

đánh giá khả năng thực hiện

practical implementability

khả năng thực hiện thực tế

technical implementability

khả năng thực hiện về kỹ thuật

implementability assessment

đánh giá khả năng thực hiện

project implementability

khả năng thực hiện dự án

implementability issues

các vấn đề về khả năng thực hiện

check implementability

kiểm tra khả năng thực hiện

implementation's implementability

khả năng thực hiện của việc thực hiện

feasibility and implementability

tính khả thi và khả năng thực hiện

Câu ví dụ

the implementability of the new policy depends on available resources.

Khả năng thực thi của chính sách mới phụ thuộc vào nguồn lực sẵn có.

we assessed the implementability of the proposed changes.

Chúng tôi đã đánh giá tính khả thi của những thay đổi được đề xuất.

the implementability study revealed several challenges.

Nghiên cứu về tính khả thi đã tiết lộ một số thách thức.

consider the implementability before launching the project.

Hãy cân nhắc tính khả thi trước khi khởi động dự án.

the implementability of the solution is questionable.

Tính khả thi của giải pháp còn đáng nghi.

technical implementability was a major concern.

Tính khả thi về mặt kỹ thuật là một mối quan ngại lớn.

the committee evaluated the implementability of the recommendations.

Ban thư ký đã đánh giá tính khả thi của các khuyến nghị.

poor implementability led to project failure.

Tính khả thi kém đã dẫn đến sự thất bại của dự án.

the implementability framework guides our decision-making.

Khung trình độ khả thi hướng dẫn quá trình ra quyết định của chúng tôi.

economic implementability affects the project's viability.

Tính khả thi về kinh tế ảnh hưởng đến tính khả thi của dự án.

the team analyzed the implementability of different approaches.

Đội ngũ đã phân tích tính khả thi của các phương pháp tiếp cận khác nhau.

regulatory implementability must be considered.

Cần xem xét tính khả thi về quy định.

the implementability assessment took three weeks.

Quá trình đánh giá tính khả thi mất ba tuần.

we need to improve the implementability of our processes.

Chúng ta cần cải thiện tính khả thi của quy trình của chúng tôi.

practical implementability is key to success.

Tính khả thi thực tế là chìa khóa thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay