activatable

[Mỹ]/[ˈæktɪvətəbl]/
[Anh]/[ˈæktɪveɪtəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được kích hoạt; có thể được bật hoặc đưa vào trạng thái hoạt động; được thiết kế để được kích hoạt bởi một bộ kích hoạt hoặc điều kiện cụ thể.
v. (của một tính năng hoặc chức năng) có khả năng được kích hoạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

activatable switch

công tắc có thể kích hoạt

easily activatable

dễ dàng kích hoạt

activatable region

khu vực có thể kích hoạt

being activatable

đang có thể kích hoạt

activatable state

trạng thái có thể kích hoạt

highly activatable

có thể kích hoạt cao

activatable node

nút có thể kích hoạt

remotely activatable

có thể kích hoạt từ xa

self-activatable

tự kích hoạt

activatable circuit

mạch có thể kích hoạt

Câu ví dụ

the activatable feature will significantly improve user experience.

Tính năng có thể kích hoạt sẽ cải thiện đáng kể trải nghiệm người dùng.

the security system has an activatable alarm mode.

Hệ thống bảo mật có chế độ báo động có thể kích hoạt.

the app includes activatable push notifications for important updates.

Ứng dụng bao gồm thông báo đẩy có thể kích hoạt cho các bản cập nhật quan trọng.

the device has an activatable power-saving mode.

Thiết bị có chế độ tiết kiệm năng lượng có thể kích hoạt.

the software offers activatable plugins for extended functionality.

Phần mềm cung cấp các plugin có thể kích hoạt để mở rộng chức năng.

the marketing campaign included activatable referral bonuses.

Chiến dịch marketing bao gồm các khoản thưởng giới thiệu có thể kích hoạt.

the research project explored activatable drug delivery systems.

Dự án nghiên cứu khám phá các hệ thống phân phối thuốc có thể kích hoạt.

the new feature provides activatable customization options.

Tính năng mới cung cấp các tùy chọn tùy chỉnh có thể kích hoạt.

the system uses activatable sensors to detect movement.

Hệ thống sử dụng các cảm biến có thể kích hoạt để phát hiện chuyển động.

the presentation included an activatable interactive poll.

Bài thuyết trình bao gồm một cuộc thăm dò tương tác có thể kích hoạt.

the game has activatable special abilities for each character.

Trò chơi có các khả năng đặc biệt có thể kích hoạt cho mỗi nhân vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay