antibody-positive

[US]/[ˈæntɪbɒdi ˈpɒzɪtɪv]/
[UK]/[ˈæntɪbɒdi ˈpɑːzɪtɪv]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Có kháng thể trong máu; dương tính với kháng thể; Liên quan đến tình trạng hoặc kết quả xét nghiệm cho thấy sự hiện diện của kháng thể.

Phrases & Collocations

antibody-positive result

Kết quả dương tính với kháng thể

being antibody-positive

đang dương tính với kháng thể

tested antibody-positive

đã được xét nghiệm dương tính với kháng thể

antibody-positive patient

Bệnh nhân dương tính với kháng thể

highly antibody-positive

Rất dương tính với kháng thể

antibody-positive individuals

Các cá nhân dương tính với kháng thể

was antibody-positive

đã dương tính với kháng thể

find antibody-positive

Tìm thấy dương tính với kháng thể

antibody-positive screening

Phát hiện dương tính với kháng thể

remain antibody-positive

vẫn dương tính với kháng thể

Example Sentences

the patient tested antibody-positive for lyme disease.

Bệnh nhân đã test dương tính với kháng thể bệnh Lyme.

a significant percentage of the population were antibody-positive after vaccination.

Một tỷ lệ đáng kể dân số dương tính với kháng thể sau tiêm chủng.

further testing is required to confirm antibody-positive status.

Cần thực hiện thêm các xét nghiệm để xác nhận tình trạng dương tính với kháng thể.

being antibody-positive doesn't always mean active infection.

Dương tính với kháng thể không luôn có nghĩa là nhiễm trùng đang hoạt động.

the lab results showed the sample was antibody-positive for hiv.

Kết quả phòng thí nghiệm cho thấy mẫu xét nghiệm dương tính với kháng thể HIV.

she was antibody-positive, but asymptomatic.

Cô ấy dương tính với kháng thể nhưng không có triệu chứng.

the study investigated the prevalence of antibody-positive individuals.

Nghiên cứu điều tra tỷ lệ người dương tính với kháng thể.

individuals antibody-positive for measles were identified.

Các cá nhân dương tính với kháng thể sởi đã được xác định.

the rapid test indicated antibody-positive results.

Kết quả xét nghiệm nhanh cho thấy dương tính với kháng thể.

prior exposure is suggested by being antibody-positive.

Dương tính với kháng thể cho thấy đã có tiếp xúc trước đó.

the elisa test revealed a high number of antibody-positive cases.

Phương pháp ELISA đã phát hiện ra một số lượng lớn các trường hợp dương tính với kháng thể.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now