apoliticalization process
quá trình phi chính trị hóa
promoting apoliticalization
thúc đẩy phi chính trị hóa
risk of apoliticalization
rủi ro của phi chính trị hóa
avoid apoliticalization
tránh phi chính trị hóa
apoliticalization efforts
các nỗ lực phi chính trị hóa
after apoliticalization
sau phi chính trị hóa
apoliticalization trend
xu hướng phi chính trị hóa
facing apoliticalization
đối mặt với phi chính trị hóa
stage of apoliticalization
giai đoạn phi chính trị hóa
complete apoliticalization
phi chính trị hóa hoàn toàn
the university sought to ensure the apoliticalization of campus events.
Trường đại học đã cố gắng đảm bảo việc phi chính trị hóa các sự kiện trên khuôn viên trường.
a key goal was the apoliticalization of the scientific research process.
Một mục tiêu chính là phi chính trị hóa quy trình nghiên cứu khoa học.
the report advocated for the apoliticalization of education policy.
Báo cáo kêu gọi việc phi chính trị hóa chính sách giáo dục.
many believe the media needs further apoliticalization to report fairly.
Nhiều người cho rằng truyền thông cần được phi chính trị hóa thêm nữa để đưa tin một cách công bằng.
the government resisted any attempts at the apoliticalization of the judiciary.
Chính phủ đã phản đối bất kỳ nỗ lực nào nhằm phi chính trị hóa hệ thống tư pháp.
the aim was to achieve the apoliticalization of public funding decisions.
Mục tiêu là đạt được việc phi chính trị hóa các quyết định cấp ngân sách công.
critics warned against the dangers of rapid apoliticalization in the arts.
Các nhà chỉ trích đã cảnh báo về những nguy hiểm từ việc phi chính trị hóa nhanh chóng trong lĩnh vực nghệ thuật.
the project promoted the apoliticalization of bureaucratic processes.
Dự án này thúc đẩy việc phi chính trị hóa các quy trình quan liêu.
he argued for the apoliticalization of international trade agreements.
Ông lập luận cho việc phi chính trị hóa các hiệp định thương mại quốc tế.
the study examined the effects of apoliticalization on public trust.
Nghiên cứu này đã xem xét tác động của việc phi chính trị hóa đến lòng tin của công chúng.
a complete apoliticalization of the healthcare system is unlikely.
Một việc phi chính trị hóa hoàn toàn hệ thống chăm sóc sức khỏe là không khả thi.
apoliticalization process
quá trình phi chính trị hóa
promoting apoliticalization
thúc đẩy phi chính trị hóa
risk of apoliticalization
rủi ro của phi chính trị hóa
avoid apoliticalization
tránh phi chính trị hóa
apoliticalization efforts
các nỗ lực phi chính trị hóa
after apoliticalization
sau phi chính trị hóa
apoliticalization trend
xu hướng phi chính trị hóa
facing apoliticalization
đối mặt với phi chính trị hóa
stage of apoliticalization
giai đoạn phi chính trị hóa
complete apoliticalization
phi chính trị hóa hoàn toàn
the university sought to ensure the apoliticalization of campus events.
Trường đại học đã cố gắng đảm bảo việc phi chính trị hóa các sự kiện trên khuôn viên trường.
a key goal was the apoliticalization of the scientific research process.
Một mục tiêu chính là phi chính trị hóa quy trình nghiên cứu khoa học.
the report advocated for the apoliticalization of education policy.
Báo cáo kêu gọi việc phi chính trị hóa chính sách giáo dục.
many believe the media needs further apoliticalization to report fairly.
Nhiều người cho rằng truyền thông cần được phi chính trị hóa thêm nữa để đưa tin một cách công bằng.
the government resisted any attempts at the apoliticalization of the judiciary.
Chính phủ đã phản đối bất kỳ nỗ lực nào nhằm phi chính trị hóa hệ thống tư pháp.
the aim was to achieve the apoliticalization of public funding decisions.
Mục tiêu là đạt được việc phi chính trị hóa các quyết định cấp ngân sách công.
critics warned against the dangers of rapid apoliticalization in the arts.
Các nhà chỉ trích đã cảnh báo về những nguy hiểm từ việc phi chính trị hóa nhanh chóng trong lĩnh vực nghệ thuật.
the project promoted the apoliticalization of bureaucratic processes.
Dự án này thúc đẩy việc phi chính trị hóa các quy trình quan liêu.
he argued for the apoliticalization of international trade agreements.
Ông lập luận cho việc phi chính trị hóa các hiệp định thương mại quốc tế.
the study examined the effects of apoliticalization on public trust.
Nghiên cứu này đã xem xét tác động của việc phi chính trị hóa đến lòng tin của công chúng.
a complete apoliticalization of the healthcare system is unlikely.
Một việc phi chính trị hóa hoàn toàn hệ thống chăm sóc sức khỏe là không khả thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay