ations

[Mỹ]/eɪˈʃeɪn/
[Anh]/eyˈʃeɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hành động hoặc quá trình thực hiện một cái gì đó; một trường hợp cụ thể của điều này.

Cụm từ & Cách kết hợp

oxidation reaction

phản ứng oxy hóa

transportation system

hệ thống giao thông

nationalization process

quá trình quốc hữu hóa

conservation action

hành động bảo tồn

industrialization period

giai đoạn công nghiệp hóa

education system

hệ thống giáo dục

democratization movement

phong trào dân chủ hóa

globalization impact

tác động toàn cầu hóa

specialization degree

bậc chuyên môn

computerization era

thời đại máy tính hóa

Câu ví dụ

his dedication to the project was commendable.

sự tận tâm của anh ấy với dự án rất đáng khen.

she showed great determination in achieving her goals.

cô ấy đã thể hiện sự quyết tâm lớn lao trong việc đạt được mục tiêu của mình.

the organization aims to provide education for all.

tổ chức hướng đến việc cung cấp giáo dục cho tất cả mọi người.

there was a celebration for the team's victory.

đã có một buổi lễ kỷ niệm chiến thắng của đội.

his explanation made the concept much clearer.

lời giải thích của anh ấy đã làm cho khái niệm trở nên rõ ràng hơn nhiều.

the presentation was well-received by the audience.

bản trình bày được khán giả đón nhận nồng nhiệt.

her participation in the conference was valuable.

sự tham gia của cô ấy vào hội nghị là rất có giá trị.

we need to focus on innovation in our strategies.

chúng ta cần tập trung vào đổi mới trong các chiến lược của mình.

the documentation provides essential information for users.

tài liệu cung cấp thông tin thiết yếu cho người dùng.

his fascination with technology drives his career.

sự đam mê công nghệ của anh ấy thúc đẩy sự nghiệp của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay