autochthonous population
dân bản địa
autochthonic language
ngôn ngữ bản địa
autochthonic microorganisms
vi sinh vật bản địa
autochthonous rock formations
các hình thái đá bản địa
autochthonous languages
các ngôn ngữ bản địa
autochthonic traditions
các truyền thống bản địa
autochthonous origins
nguồn gốc bản địa
the autochthon people have a rich cultural heritage.
những người bản địa có một di sản văn hóa phong phú.
many autochthon species are endangered due to habitat loss.
nhiều loài bản địa đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
the autochthon community celebrated their traditional festival.
cộng đồng bản địa đã tổ chức lễ hội truyền thống của họ.
research on autochthon populations helps preserve their languages.
nghiên cứu về các quần thể bản địa giúp bảo tồn ngôn ngữ của họ.
autochthon flora plays a crucial role in the ecosystem.
thực vật bản địa đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
the autochthon culture is deeply intertwined with the land.
văn hóa bản địa gắn bó sâu sắc với đất đai.
efforts are being made to support autochthon rights.
đang có những nỗ lực để hỗ trợ quyền của người bản địa.
autochthon traditions are passed down through generations.
các truyền thống bản địa được truyền lại qua nhiều thế hệ.
understanding autochthon history is essential for reconciliation.
hiểu lịch sử bản địa là điều cần thiết cho hòa giải.
the autochthon lifestyle is closely linked to nature.
phong cách sống bản địa gắn bó chặt chẽ với thiên nhiên.
the autochthon culture of the region is rich in traditions.
văn hóa bản địa của khu vực này giàu truyền thống.
she studied the autochthon history of her ancestors.
cô ấy nghiên cứu lịch sử bản địa của tổ tiên mình.
autochthon communities often have unique languages.
các cộng đồng bản địa thường có những ngôn ngữ độc đáo.
the autochthon flora of this island is fascinating.
thực vật bản địa của hòn đảo này thật hấp dẫn.
efforts are being made to preserve autochthon traditions.
đang có những nỗ lực để bảo tồn các truyền thống bản địa.
autochthon knowledge is crucial for sustainable practices.
kiến thức bản địa rất quan trọng cho các hoạt động bền vững.
the festival celebrates autochthon heritage and customs.
lễ hội tôn vinh di sản và phong tục của người bản địa.
scientists study autochthon populations for biodiversity.
các nhà khoa học nghiên cứu các quần thể bản địa để đa dạng sinh học.
she is an autochthon of this mountainous region.
cô ấy là người bản địa của vùng núi non này.
autochthonous population
dân bản địa
autochthonic language
ngôn ngữ bản địa
autochthonic microorganisms
vi sinh vật bản địa
autochthonous rock formations
các hình thái đá bản địa
autochthonous languages
các ngôn ngữ bản địa
autochthonic traditions
các truyền thống bản địa
autochthonous origins
nguồn gốc bản địa
the autochthon people have a rich cultural heritage.
những người bản địa có một di sản văn hóa phong phú.
many autochthon species are endangered due to habitat loss.
nhiều loài bản địa đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
the autochthon community celebrated their traditional festival.
cộng đồng bản địa đã tổ chức lễ hội truyền thống của họ.
research on autochthon populations helps preserve their languages.
nghiên cứu về các quần thể bản địa giúp bảo tồn ngôn ngữ của họ.
autochthon flora plays a crucial role in the ecosystem.
thực vật bản địa đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
the autochthon culture is deeply intertwined with the land.
văn hóa bản địa gắn bó sâu sắc với đất đai.
efforts are being made to support autochthon rights.
đang có những nỗ lực để hỗ trợ quyền của người bản địa.
autochthon traditions are passed down through generations.
các truyền thống bản địa được truyền lại qua nhiều thế hệ.
understanding autochthon history is essential for reconciliation.
hiểu lịch sử bản địa là điều cần thiết cho hòa giải.
the autochthon lifestyle is closely linked to nature.
phong cách sống bản địa gắn bó chặt chẽ với thiên nhiên.
the autochthon culture of the region is rich in traditions.
văn hóa bản địa của khu vực này giàu truyền thống.
she studied the autochthon history of her ancestors.
cô ấy nghiên cứu lịch sử bản địa của tổ tiên mình.
autochthon communities often have unique languages.
các cộng đồng bản địa thường có những ngôn ngữ độc đáo.
the autochthon flora of this island is fascinating.
thực vật bản địa của hòn đảo này thật hấp dẫn.
efforts are being made to preserve autochthon traditions.
đang có những nỗ lực để bảo tồn các truyền thống bản địa.
autochthon knowledge is crucial for sustainable practices.
kiến thức bản địa rất quan trọng cho các hoạt động bền vững.
the festival celebrates autochthon heritage and customs.
lễ hội tôn vinh di sản và phong tục của người bản địa.
scientists study autochthon populations for biodiversity.
các nhà khoa học nghiên cứu các quần thể bản địa để đa dạng sinh học.
she is an autochthon of this mountainous region.
cô ấy là người bản địa của vùng núi non này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay