beech

[Mỹ]/biːtʃ/
[Anh]/bitʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây sồi
adj. thuộc về cây sồi; làm từ gỗ sồi.
Word Forms
số nhiềubeeches

Cụm từ & Cách kết hợp

beech tree

cây thông

beech forest

rừng cây thông

smooth beech bark

vỏ cây thông trơn

european beech

cây thông châu Âu

Câu ví dụ

a turned beech salt.

muối beech đã chuyển màu.

the winner was Beech Road, a fifty-to-one outsider.

người chiến thắng là Beech Road, một người ngoài cuộc tỷ lệ một chín mươi lăm.

Autumn is the time to see the beech woods in all their glory.

Mùa thu là thời điểm để chiêm ngưỡng những cánh rừng beech trong tất cả vinh quang của chúng.

Marian looked down from her perch in a beech tree above the road.

Marian nhìn xuống từ chỗ đậu của mình trên một cây beech phía trên đường.

Any species are available here in our factory, such as Oak, Jatoba, Merbau, Teak, Iroko, Walnut, Beech, Ash, Birch, Cherry,Doussie,Canadian Maple, etc.

Bất kỳ loài nào đều có sẵn tại nhà máy của chúng tôi, chẳng hạn như Oak, Jatoba, Merbau, Teak, Iroko, Walnut, Beech, Ash, Birch, Cherry,Doussie,Canadian Maple, v.v.

The beech tree provided shade on hot summer days.

Cây beech cung cấp bóng mát vào những ngày hè nóng nực.

She sat under the beech tree, reading a book.

Cô ngồi dưới gốc cây beech, đọc sách.

The beech forest was home to many different species of birds.

Rừng beech là nơi sinh sống của nhiều loài chim khác nhau.

The beech wood was used to make furniture and flooring.

Gỗ beech được sử dụng để làm đồ nội thất và sàn.

The beech nuts attracted squirrels and other small animals.

Quả beech thu hút sóc và các động vật nhỏ khác.

The beech leaves turned a beautiful golden color in the fall.

Lá beech chuyển sang màu vàng kim đẹp vào mùa thu.

Children love to play among the beech trees in the park.

Trẻ em thích chơi đùa dưới những cây beech trong công viên.

The beech forest was a peaceful place for a leisurely walk.

Rừng beech là một nơi yên bình để đi dạo thư giãn.

The beech tree's bark had a smooth texture and light color.

Vỏ cây beech có kết cấu mịn và màu sáng.

The beech tree stood tall and majestic in the middle of the clearing.

Cây beech đứng cao và tráng lệ giữa khoảng trống.

Ví dụ thực tế

Where the beech and chestnut grow.

Nơi cây bằng và cây anh đào trái tim mọc.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 2

" Bring one of the big beech chunks, " Bill said.

" Hãy mang một trong những khúc gỗ bằng lớn," Bill nói.

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

She looked at the beech under which she was standing.

Cô ấy nhìn lên cây bằng mà cô ấy đang đứng.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

He glided towards them and landed noiselessly in a towering beech tree.

Anh ta lướt về phía họ và hạ cánh lặng lẽ trên một cây bằng cao chót vót.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Soon the beech trees had put forth their delicate, transparent leaves.

Rất nhanh, những cây bằng đã mọc những chiếc lá mỏng manh, trong suốt của chúng.

Nguồn: The Lion, the Witch and the Wardrobe

He had tried other woods, but found ash too hard, beech and birch thuggish.

Anh ta đã thử các loại gỗ khác, nhưng thấy gỗ tía quá cứng, gỗ bằng và cây dương xỉ vụng về.

Nguồn: The Economist (Summary)

After that they went on till they came among tall beech trees.

Sau đó họ tiếp tục cho đến khi đến giữa những cây bằng cao.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

The walls are made of several layers of honey-coloured wood, all sourced from local beech trees.

Những bức tường được làm từ nhiều lớp gỗ màu mật ong, tất cả đều có nguồn gốc từ các cây bằng địa phương.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 11

The Countess put the branch among the fresh and green beech trees, and she smiled with satisfaction.

Nữ công tước đặt nhánh cây giữa những cây bằng tươi tốt và xanh, và cô ấy mỉm cười hài lòng.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Directly ahead of him, Harry could see the towering beech tree below which his father had once tormented Snape.

Phía trước anh ta, Harry có thể nhìn thấy cây bằng cao chót vót mà bên dưới đó cha anh ta đã từng tra tấn Snape.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay