belong
thuộc về
belief
niềm tin
bellow
bellow
bellhop
bellhop
belligerent
hiếu chiến
bel canto
bel canto
bel air
bel air
believe in
tin vào
belong to
thuộc về
below average
dưới mức trung bình
believe me
tin tôi đi
above belief
ngoài sức tưởng tượng
below deck
dưới boong
below the line
dưới vạch
As a bel esprit he despised pedantry whether in a man or in a bluestocking.
Anh ta là một người có tinh thần tự do, ghét sự sáo rỗng, cho dù đó là ở một người đàn ông hay một người phụ nữ đam mê học tập.
Actually I think that the coloratura vocalism in Bel canto is a kind of pursue in vocalism sound good harmonize beaut iful voice with sensibility.
Tôi nghĩ rằng kỹ thuật vocalism coloratura trong Bel canto là một cách theo đuổi âm thanh tốt, hài hòa, đẹp và đầy cảm xúc.
Besides lardo and a great variety of salami, il Bel Paese has a large selection of olive oil and balsamic vinegar not available at City’Super.
Ngoài lardo và nhiều loại salami, il Bel Paese có nhiều loại dầu ô liu và giấm balsamic không có sẵn tại City’Super.
Chateau Villa Bel Air is located in Saint – Morillon in the heart of the “Grave” appellation.After a long dormant period, the property was bought in 1988 by Jean – Michel Cazes and his family.
Chateau Villa Bel Air nằm ở Saint – Morillon, trong trái tim của vùng sản xuất rượu vang “Grave”. Sau một thời gian dài ngủ đông, bất động sản đã được mua vào năm 1988 bởi Jean – Michel Cazes và gia đình ông.
Fig.1 It is image of continue scanning section of hu-man Bel-7402 hepatocarcinoma cell with CSLM.Intra-cellular F-actin was loaded with Phalloidin-FITC andshowed green fluorescence.
Hình 1. Đây là hình ảnh của phần quét liên tục của tế bào hepatocarcinoma Bel-7402 của người với CSLM. F-actin tế bào nội bào được tải với Phalloidin-FITC và hiển thị huỳnh quang màu xanh lá cây.
to ring the bell
kích chuông
the bell tolled for the deceased
chuông rung tang cho người đã khuất
to belittle someone's achievements
để hạ thấp thành tựu của ai đó
the bellhop carried the luggage
người mang hành lý đã mang hành lý
to be under Belle's spell
để rơi vào bùa mê của Belle
the bell tower overlooked the city
tháp chuông nhìn ra thành phố
to have a bell pepper salad
để có một món salad ớt chuông
the bellboy assisted the guests with their bags
người đưa hành lý giúp đỡ khách với hành lý của họ
to wear a belted dress
để mặc một chiếc váy có đai
the church bell chimed at noon
chuông nhà thờ điểm vào buổi trưa
she decided to bel her dreams and pursue a career in art.
Cô quyết định tin vào những giấc mơ của mình và theo đuổi sự nghiệp nghệ thuật.
it's important to bel in yourself to achieve your goals.
Thật quan trọng là phải tin vào bản thân để đạt được mục tiêu của bạn.
he always tells me to bel that everything will be okay.
Anh ấy luôn nói với tôi rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.
they need to bel that they can make a difference.
Họ cần tin rằng họ có thể tạo ra sự khác biệt.
we should bel in the power of teamwork.
Chúng ta nên tin vào sức mạnh của tinh thần đồng đội.
she bel her abilities and took on the challenge.
Cô ấy tin vào khả năng của mình và chấp nhận thử thách.
to succeed, you must bel in your vision.
Để thành công, bạn phải tin vào tầm nhìn của mình.
he learned to bel in love again after his heartbreak.
Anh ấy đã học cách tin vào tình yêu một lần nữa sau khi trái tim anh tan vỡ.
they encourage each other to bel in their potential.
Họ khuyến khích lẫn nhau tin vào tiềm năng của họ.
we must bel that change is possible for a better future.
Chúng ta phải tin rằng sự thay đổi là có thể cho một tương lai tốt đẹp hơn.
belong
thuộc về
belief
niềm tin
bellow
bellow
bellhop
bellhop
belligerent
hiếu chiến
bel canto
bel canto
bel air
bel air
believe in
tin vào
belong to
thuộc về
below average
dưới mức trung bình
believe me
tin tôi đi
above belief
ngoài sức tưởng tượng
below deck
dưới boong
below the line
dưới vạch
As a bel esprit he despised pedantry whether in a man or in a bluestocking.
Anh ta là một người có tinh thần tự do, ghét sự sáo rỗng, cho dù đó là ở một người đàn ông hay một người phụ nữ đam mê học tập.
Actually I think that the coloratura vocalism in Bel canto is a kind of pursue in vocalism sound good harmonize beaut iful voice with sensibility.
Tôi nghĩ rằng kỹ thuật vocalism coloratura trong Bel canto là một cách theo đuổi âm thanh tốt, hài hòa, đẹp và đầy cảm xúc.
Besides lardo and a great variety of salami, il Bel Paese has a large selection of olive oil and balsamic vinegar not available at City’Super.
Ngoài lardo và nhiều loại salami, il Bel Paese có nhiều loại dầu ô liu và giấm balsamic không có sẵn tại City’Super.
Chateau Villa Bel Air is located in Saint – Morillon in the heart of the “Grave” appellation.After a long dormant period, the property was bought in 1988 by Jean – Michel Cazes and his family.
Chateau Villa Bel Air nằm ở Saint – Morillon, trong trái tim của vùng sản xuất rượu vang “Grave”. Sau một thời gian dài ngủ đông, bất động sản đã được mua vào năm 1988 bởi Jean – Michel Cazes và gia đình ông.
Fig.1 It is image of continue scanning section of hu-man Bel-7402 hepatocarcinoma cell with CSLM.Intra-cellular F-actin was loaded with Phalloidin-FITC andshowed green fluorescence.
Hình 1. Đây là hình ảnh của phần quét liên tục của tế bào hepatocarcinoma Bel-7402 của người với CSLM. F-actin tế bào nội bào được tải với Phalloidin-FITC và hiển thị huỳnh quang màu xanh lá cây.
to ring the bell
kích chuông
the bell tolled for the deceased
chuông rung tang cho người đã khuất
to belittle someone's achievements
để hạ thấp thành tựu của ai đó
the bellhop carried the luggage
người mang hành lý đã mang hành lý
to be under Belle's spell
để rơi vào bùa mê của Belle
the bell tower overlooked the city
tháp chuông nhìn ra thành phố
to have a bell pepper salad
để có một món salad ớt chuông
the bellboy assisted the guests with their bags
người đưa hành lý giúp đỡ khách với hành lý của họ
to wear a belted dress
để mặc một chiếc váy có đai
the church bell chimed at noon
chuông nhà thờ điểm vào buổi trưa
she decided to bel her dreams and pursue a career in art.
Cô quyết định tin vào những giấc mơ của mình và theo đuổi sự nghiệp nghệ thuật.
it's important to bel in yourself to achieve your goals.
Thật quan trọng là phải tin vào bản thân để đạt được mục tiêu của bạn.
he always tells me to bel that everything will be okay.
Anh ấy luôn nói với tôi rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.
they need to bel that they can make a difference.
Họ cần tin rằng họ có thể tạo ra sự khác biệt.
we should bel in the power of teamwork.
Chúng ta nên tin vào sức mạnh của tinh thần đồng đội.
she bel her abilities and took on the challenge.
Cô ấy tin vào khả năng của mình và chấp nhận thử thách.
to succeed, you must bel in your vision.
Để thành công, bạn phải tin vào tầm nhìn của mình.
he learned to bel in love again after his heartbreak.
Anh ấy đã học cách tin vào tình yêu một lần nữa sau khi trái tim anh tan vỡ.
they encourage each other to bel in their potential.
Họ khuyến khích lẫn nhau tin vào tiềm năng của họ.
we must bel that change is possible for a better future.
Chúng ta phải tin rằng sự thay đổi là có thể cho một tương lai tốt đẹp hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay