bettering oneself
tự hoàn thiện bản thân
bettering the situation
cải thiện tình hình
bettering working conditions
cải thiện điều kiện làm việc
bettering one's skills
nâng cao kỹ năng của bản thân
bettering their lives
cải thiện cuộc sống của họ
bettering communication
cải thiện giao tiếp
we are committed to bettering our community.
Chúng tôi cam kết cải thiện cộng đồng của chúng tôi.
education plays a crucial role in bettering society.
Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện xã hội.
she believes that bettering oneself is a lifelong journey.
Cô ấy tin rằng việc cải thiện bản thân là một hành trình dài hạn.
the organization focuses on bettering the lives of underprivileged children.
Tổ chức tập trung vào việc cải thiện cuộc sống của trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.
bettering our health should be a priority for everyone.
Việc cải thiện sức khỏe của chúng ta nên là ưu tiên của mọi người.
they are working on bettering the environment through sustainable practices.
Họ đang nỗ lực cải thiện môi trường thông qua các phương pháp bền vững.
bettering communication skills can enhance personal relationships.
Việc cải thiện kỹ năng giao tiếp có thể nâng cao các mối quan hệ cá nhân.
investing in technology is essential for bettering business operations.
Đầu tư vào công nghệ là điều cần thiết để cải thiện hoạt động kinh doanh.
he is dedicated to bettering his performance at work.
Anh ấy tận tâm cải thiện hiệu suất làm việc của mình.
bettering public transportation can reduce traffic congestion.
Việc cải thiện giao thông công cộng có thể giảm thiểu tình trạng ùn tắc giao thông.
bettering oneself
tự hoàn thiện bản thân
bettering the situation
cải thiện tình hình
bettering working conditions
cải thiện điều kiện làm việc
bettering one's skills
nâng cao kỹ năng của bản thân
bettering their lives
cải thiện cuộc sống của họ
bettering communication
cải thiện giao tiếp
we are committed to bettering our community.
Chúng tôi cam kết cải thiện cộng đồng của chúng tôi.
education plays a crucial role in bettering society.
Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện xã hội.
she believes that bettering oneself is a lifelong journey.
Cô ấy tin rằng việc cải thiện bản thân là một hành trình dài hạn.
the organization focuses on bettering the lives of underprivileged children.
Tổ chức tập trung vào việc cải thiện cuộc sống của trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.
bettering our health should be a priority for everyone.
Việc cải thiện sức khỏe của chúng ta nên là ưu tiên của mọi người.
they are working on bettering the environment through sustainable practices.
Họ đang nỗ lực cải thiện môi trường thông qua các phương pháp bền vững.
bettering communication skills can enhance personal relationships.
Việc cải thiện kỹ năng giao tiếp có thể nâng cao các mối quan hệ cá nhân.
investing in technology is essential for bettering business operations.
Đầu tư vào công nghệ là điều cần thiết để cải thiện hoạt động kinh doanh.
he is dedicated to bettering his performance at work.
Anh ấy tận tâm cải thiện hiệu suất làm việc của mình.
bettering public transportation can reduce traffic congestion.
Việc cải thiện giao thông công cộng có thể giảm thiểu tình trạng ùn tắc giao thông.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now