browser-based

[Mỹ]/[ˈbrəʊzə beɪst]/
[Anh]/[ˈbrɔːzər beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc vận hành thông qua trình duyệt web; Có thể truy cập hoặc sử dụng thông qua trình duyệt web; Sử dụng trình duyệt web làm giao diện chính.

Cụm từ & Cách kết hợp

browser-based access

truy cập dựa trên trình duyệt

browser-based system

hệ thống dựa trên trình duyệt

browser-based application

ứng dụng dựa trên trình duyệt

browser-based interface

giao diện dựa trên trình duyệt

browser-based tool

công cụ dựa trên trình duyệt

using browser-based

sử dụng dựa trên trình duyệt

browser-based platform

nền tảng dựa trên trình duyệt

browser-based design

thiết kế dựa trên trình duyệt

browser-based solution

giải pháp dựa trên trình duyệt

browser-based editor

trình chỉnh sửa dựa trên trình duyệt

Câu ví dụ

we developed a browser-based application for managing customer data.

Chúng tôi đã phát triển một ứng dụng dựa trên trình duyệt để quản lý dữ liệu khách hàng.

the browser-based game was surprisingly engaging for the kids.

Trò chơi dựa trên trình duyệt này đáng ngạc nhiên là thu hút các bé.

the company chose a browser-based solution to reduce installation costs.

Công ty đã chọn một giải pháp dựa trên trình duyệt để giảm chi phí cài đặt.

the browser-based editor allowed for real-time collaboration on documents.

Trình chỉnh sửa dựa trên trình duyệt cho phép cộng tác trực tuyến trên tài liệu.

the training module is entirely browser-based and requires no downloads.

Mô-đun đào tạo hoàn toàn dựa trên trình duyệt và không yêu cầu tải xuống.

a browser-based survey was sent to all employees to gather feedback.

Một cuộc khảo sát dựa trên trình duyệt đã được gửi đến tất cả nhân viên để thu thập phản hồi.

the browser-based platform offers a wide range of features and integrations.

Nền tảng dựa trên trình duyệt cung cấp nhiều tính năng và tích hợp.

the team decided to build a browser-based dashboard for data visualization.

Nhóm đã quyết định xây dựng một trang tổng quan dựa trên trình duyệt để trực quan hóa dữ liệu.

the browser-based interface is intuitive and easy to navigate.

Giao diện dựa trên trình duyệt trực quan và dễ điều hướng.

we are migrating our legacy system to a modern browser-based architecture.

Chúng tôi đang chuyển đổi hệ thống kế thừa của mình sang kiến trúc dựa trên trình duyệt hiện đại.

the browser-based tool provides a convenient way to access information remotely.

Công cụ dựa trên trình duyệt cung cấp một cách thuận tiện để truy cập thông tin từ xa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay