web-based

[Mỹ]/wɛbˈbeɪst/
[Anh]/wɛbˈbeɪst/

Dịch

adj. đang vận hành hoặc truy cập được thông qua internet

Cụm từ & Cách kết hợp

web-based system

hệ thống dựa trên web

web-based platform

nền tảng dựa trên web

web-based application

ứng dụng dựa trên web

web-based training

đào tạo dựa trên web

web-based service

dịch vụ dựa trên web

web-based portal

cổng thông tin web

web-based tools

công cụ dựa trên web

web-based interface

giao diện web

web-based solution

giải pháp dựa trên web

web-based access

truy cập web

Câu ví dụ

we developed a web-based application for managing customer data.

Chúng tôi đã phát triển một ứng dụng dựa trên web để quản lý dữ liệu khách hàng.

the company offers a web-based training platform for employees.

Công ty cung cấp một nền tảng đào tạo trực tuyến cho nhân viên.

our team utilized a web-based project management tool.

Đội ngũ của chúng tôi đã sử dụng một công cụ quản lý dự án trực tuyến.

the system provides a secure web-based interface for users.

Hệ thống cung cấp một giao diện web an toàn cho người dùng.

access to the resources is available through a web-based portal.

Truy cập vào các tài nguyên có sẵn thông qua một cổng thông tin trực tuyến.

the course materials are delivered through a web-based learning system.

Tài liệu khóa học được cung cấp thông qua một hệ thống học tập trực tuyến.

we are migrating our legacy system to a web-based architecture.

Chúng tôi đang chuyển đổi hệ thống kế thừa của mình sang kiến trúc dựa trên web.

the customer support team uses a web-based ticketing system.

Đội ngũ hỗ trợ khách hàng sử dụng một hệ thống quản lý vé trực tuyến.

the new software offers a user-friendly web-based dashboard.

Phần mềm mới cung cấp một bảng điều khiển trực tuyến thân thiện với người dùng.

the research team conducted a survey using a web-based questionnaire.

Đội ngũ nghiên cứu đã tiến hành một cuộc khảo sát bằng bảng câu hỏi trực tuyến.

the company launched a new web-based marketing campaign.

Công ty đã ra mắt một chiến dịch tiếp thị trực tuyến mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay