cacos

[Mỹ]//ˈkækəʊz//
[Anh]//ˈkækoʊz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của caco; viết tắt của Cacoliche (một ngôn ngữ hỗn hợp Argentina-Spain có nhiều từ tiếng Ý).

Câu ví dụ

the cacao beans are harvested from tropical regions.

Quả cacao được thu hoạch từ các vùng nhiệt đới.

cacao powder is used in baking chocolate desserts.

Bột cacao được sử dụng trong việc nướng các món tráng miệng socola.

raw cacao nibs make a healthy snack.

Quả cacao thô là một bữa ăn nhẹ lành mạnh.

we visited a cacao plantation in ecuador.

Chúng tôi đã đến thăm một trang trại cacao ở Ecuador.

cacao butter gives chocolate its smooth texture.

Dầu cacao mang lại cho socola kết cấu mịn màng.

the cacao industry supports many farmers.

Ngành công nghiệp cacao hỗ trợ nhiều nông dân.

dark chocolate contains a high percentage of cacao.

Socola đen chứa một tỷ lệ cao cacao.

cacao trees grow in rainforest climates.

Cây cacao mọc trong khí hậu rừng mưa.

he bought premium cacao beans online.

Anh ấy đã mua hạt cacao cao cấp trực tuyến.

cacao beans must be fermented before processing.

Hạt cacao phải được lên men trước khi xử lý.

the ancient mayans cultivated cacao.

Người Maya cổ đại đã trồng cacao.

cacao pods ripen to a vibrant orange color.

Quả cacao chín thành màu cam rực rỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay