chainsaw

[Mỹ]/'tʃeinsɔ:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cắt hoặc phân thành phần bằng cách sử dụng cưa xích.

Cụm từ & Cách kết hợp

electric chainsaw

máy cưa điện

gas-powered chainsaw

máy cưa chạy bằng xăng

chainsaw blade

lưỡi cưa máy

Câu ví dụ

The trees were pruned with a chainsaw and the Court considered that the pruning was excessive, damaging and not in accordance with accepted arboriculture practice.

Những cái cây đã được cắt tỉa bằng cưa máy xích và tòa án nhận thấy việc cắt tỉa là quá mức, gây hại và không tuân theo các phương pháp thực hành cây cảnh được chấp nhận.

He used a chainsaw to cut down the tree.

Anh ta dùng cưa máy xích để đốn cây.

The lumberjack revved up the chainsaw.

Người đốn gỗ tăng tốc cưa máy xích.

She wore protective gear while operating the chainsaw.

Cô ấy mặc đồ bảo hộ khi vận hành cưa máy xích.

The chainsaw roared to life as he pulled the cord.

Cưa máy xích rống lên khi anh ta kéo dây.

The chainsaw sliced through the wood effortlessly.

Cưa máy xích cắt xuyên qua gỗ một cách dễ dàng.

He carefully sharpened the chainsaw blade.

Anh ta cẩn thận mài sắc lưỡi cưa máy xích.

The chainsaw's engine needed maintenance.

Động cơ của cưa máy xích cần được bảo trì.

The sound of the chainsaw echoed through the forest.

Tiếng cưa máy xích vang vọng khắp khu rừng.

She learned how to handle a chainsaw safely.

Cô ấy học cách sử dụng cưa máy xích một cách an toàn.

The chainsaw kicked back unexpectedly.

Cưa máy xích giật ngược một cách bất ngờ.

Ví dụ thực tế

So you used the chainsaw to get through the ice.

Vậy bạn đã dùng cưa máy để phá băng đúng không?

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Well, I wouldn't fire up your chainsaw just yet, Ronnie.

Tuy nhiên, tôi sẽ không khởi động cưa máy của bạn ngay bây giờ, Ronnie.

Nguồn: Modern Family Season 6

You want to almost never hear a chainsaw which can top out at 120 decibels.

Bạn gần như không bao giờ muốn nghe thấy tiếng cưa máy có thể đạt tới 120 decibel.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

But Glenn Richardson uses a chainsaw, baby.

Nhưng Glenn Richardson dùng cưa máy, cưng à.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

There was this big guy in a hockey mask and he had a real chainsaw.

Có một người đàn ông to lớn đội mặt nạ khúc côn cầu và hắn có một chiếc cưa máy thực sự.

Nguồn: Diary of a Little Kid 1: Haunted House Ideas

Richardson has carved chainsaw portraits of people since 2016.

Richardson đã khắc tranh chân dung bằng cưa máy của những người khác từ năm 2016.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Anybody can take a chainsaw and carve up a forest, but this is the scalpel at work here.

Bất kỳ ai cũng có thể cầm cưa máy và phá hoại một khu rừng, nhưng đây là dao mổ đang phát huy tác dụng.

Nguồn: Connection Magazine

Everybody's favorite tool is to chainsaw for some reason.

Mọi người đều thích dùng cưa máy vì một lý do nào đó.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Yes, I did this in 17-degree weather and we had to take a chainsaw to drill through the ice.

Vâng, tôi đã làm điều này trong thời tiết 17 độ và chúng tôi phải dùng cưa máy để khoan qua băng.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

On the very second day, it picked up illegal chainsaw noises.

Ngày thứ hai, nó thu được những tiếng ồn cưa máy bất hợp pháp.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay