channelisations

[Mỹ]//ˌtʃæn.əl.aɪˈzeɪ.ʃənz//
[Anh]//ˌtʃæn.əl.əˈzeɪ.ʃənz//

Dịch

n. Dạng số nhiều của channelisation: hành động dẫn hướng hoặc di chuyển qua một kênh; việc quản lý một thứ gì đó (như giao thông hoặc nguồn lực) thông qua một tuyến đường cụ thể.
v. Thì hiện tại ngôi thứ ba số ít của channelise: hướng dẫn hoặc dẫn dắt vào một con đường cụ thể; sử dụng một tuyến đường cụ thể để di chuyển.

Cụm từ & Cách kết hợp

channelisation strategies

chiến lược kênh hóa

channelisation process

quy trình kênh hóa

multiple channelisations

nhiều hình thức kênh hóa

channelisation plan

kế hoạch kênh hóa

digital channelisations

kênh hóa số

marketing channelisations

kênh hóa marketing

channelisation phase

giai đoạn kênh hóa

channelisation model

mô hình kênh hóa

Câu ví dụ

the engineers proposed new channelisations to alleviate traffic congestion.

Các kỹ sư đã đề xuất các phương án phân luồng mới nhằm giảm ùn tắc giao thông.

highway channelisations improve safety by separating traffic streams.

Các phương án phân luồng trên cao tốc cải thiện an toàn bằng cách tách các dòng xe.

the river channelisations prevented major flooding in the valley.

Các phương án phân luồng sông đã ngăn chặn ngập lụt nghiêm trọng ở thung lũng.

these channelisations include constructing physical barriers and islands.

Các phương án phân luồng này bao gồm việc xây dựng các hàng rào vật lý và đảo.

the project aims to optimize traffic channelisations at key intersections.

Dự án nhằm tối ưu hóa các phương án phân luồng giao thông tại các điểm giao cắt quan trọng.

investigations on river channelisations reveal diverse ecological impacts.

Nghiên cứu về các phương án phân luồng sông cho thấy nhiều tác động sinh thái khác nhau.

road channelisations clarify right-of-way for turning vehicles.

Các phương án phân luồng đường giúp làm rõ quyền ưu tiên cho các phương tiện rẽ.

the report details the proposed channelisations for the bypass.

Báo cáo chi tiết các phương án phân luồng được đề xuất cho tuyến đường tránh.

successful channelisations reduce delays at busy roundabouts.

Các phương án phân luồng thành công giúp giảm thiểu ì ạch tại các vòng xuyến bận rộn.

the meeting discussed channelisations and their influence on pedestrian flow.

Họp bàn thảo về các phương án phân luồng và ảnh hưởng của chúng đến dòng người đi bộ.

modern channelisations prioritize efficiency without compromising safety.

Các phương án phân luồng hiện đại ưu tiên hiệu quả mà không làm giảm an toàn.

drainage channelisations protect agricultural land from waterlogging.

Các phương án phân luồng thoát nước bảo vệ đất nông nghiệp khỏi ngập úng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay