chelating

[Mỹ]/[ˈtʃelɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈtʃelɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tạo thành hoặc có khả năng tạo thành phức với ion kim loại
v. tạo thành phức với ion kim loại
v. -ing gắn chặt với ion kim loại

Cụm từ & Cách kết hợp

chelating agent

chất tạo chelate

chelating resin

resin tạo chelate

chelating metal

kim loại tạo chelate

chelating effect

hiệu ứng chelate

chelating power

khả năng tạo chelate

chelating process

quy trình tạo chelate

chelating groups

nhóm tạo chelate

chelating properties

tính chất tạo chelate

chelating with

tạo chelate với

chelating metal ions

ion kim loại tạo chelate

Câu ví dụ

the chelating agent effectively removed metal ions from the solution.

Chất tạo chelate đã hiệu quả loại bỏ các ion kim loại khỏi dung dịch.

chelating therapy can help remove excess iron from the body.

Liệu pháp chelate có thể giúp loại bỏ lượng sắt dư thừa trong cơ thể.

edta is a common chelating agent used in water treatment.

EDTA là một chất tạo chelate phổ biến được sử dụng trong xử lý nước.

the chelating properties of citric acid are utilized in cleaning products.

Tính chất tạo chelate của axit citric được sử dụng trong các sản phẩm tẩy rửa.

understanding chelating mechanisms is crucial in coordination chemistry.

Hiểu biết về cơ chế tạo chelate là rất quan trọng trong hóa học phối trí.

chelating agents are used to prevent scale formation in boilers.

Chất tạo chelate được sử dụng để ngăn ngừa sự hình thành cặn trong lò hơi.

the chelating effect increased the stability of the metal complex.

Tác dụng tạo chelate đã tăng tính ổn định của phức kim loại.

we studied the chelating behavior of the new ligand.

Chúng tôi đã nghiên cứu hành vi tạo chelate của ligand mới.

chelating agents can be used to analyze water quality.

Chất tạo chelate có thể được sử dụng để phân tích chất lượng nước.

the chelating process requires careful control of ph.

Quy trình tạo chelate yêu cầu kiểm soát cẩn thận pH.

chelating with dtpa is a standard method for metal detection.

Tạo chelate với DTPA là phương pháp tiêu chuẩn để phát hiện kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay