coal-fired

[Mỹ]/ˈkəʊl ˌfaɪəd/
[Anh]/ˈkoʊl ˌfaɪərd/

Dịch

adj. được cung cấp bởi việc đốt than (n)

Cụm từ & Cách kết hợp

coal-fired power

điện than

coal-fired plant

nhà máy điện than

coal-fired furnace

lò đốt than

coal-fired boiler

nồi hơi đốt than

coal-fired industry

công nghiệp sử dụng than

being coal-fired

sử dụng than

coal-fired emissions

khí thải từ nhà máy điện than

coal-fired station

trạm phát điện than

coal-fired economy

nền kinh tế sử dụng than

coal-fired project

dự án sử dụng than

Câu ví dụ

the power plant relies heavily on coal-fired generation.

nhà máy điện phụ thuộc nhiều vào sản xuất điện từ than.

many countries are phasing out coal-fired power plants.

nhiều quốc gia đang loại bỏ dần các nhà máy điện than.

coal-fired emissions contribute significantly to air pollution.

khí thải từ các nhà máy điện than đóng góp đáng kể vào ô nhiễm không khí.

the region's economy is still dependent on coal-fired industries.

nền kinh tế khu vực vẫn còn phụ thuộc vào các ngành công nghiệp sử dụng than.

they are investing in cleaner alternatives to coal-fired energy.

họ đang đầu tư vào các lựa chọn thay thế sạch hơn cho năng lượng từ than.

the proposed regulations target coal-fired power generation facilities.

các quy định được đề xuất nhắm vào các cơ sở sản xuất điện than.

the environmental impact of coal-fired plants is a major concern.

tác động môi trường của các nhà máy điện than là một mối quan ngại lớn.

the government is incentivizing a shift away from coal-fired resources.

chính phủ đang khuyến khích chuyển đổi khỏi các nguồn tài nguyên than.

modern coal-fired plants often incorporate carbon capture technology.

các nhà máy điện than hiện đại thường tích hợp công nghệ thu giữ carbon.

the community protested the construction of a new coal-fired plant.

cộng đồng đã phản đối việc xây dựng một nhà máy điện than mới.

coal-fired electricity is often cheaper than renewable sources.

điện từ than thường rẻ hơn các nguồn năng lượng tái tạo.

the study examined the health effects of living near coal-fired facilities.

nghiên cứu đã xem xét các tác động đến sức khỏe của việc sống gần các cơ sở sử dụng than.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay