| ngôi thứ ba số ít | complects |
| hiện tại phân từ | complecting |
| thì quá khứ | complected |
| quá khứ phân từ | complected |
complect colors
màu sắc đi kèm
complect items
các mục đi kèm
complect styles
phong cách đi kèm
complect designs
thiết kế đi kèm
complect features
tính năng đi kèm
complect elements
các yếu tố đi kèm
complect options
các lựa chọn đi kèm
complect materials
vật liệu đi kèm
complect patterns
mẫu đi kèm
complect themes
chủ đề đi kèm
we need to complect the project by next week.
chúng tôi cần hoàn thành dự án vào tuần tới.
she tried to complect the puzzle without any help.
cô ấy đã cố gắng hoàn thành câu đố mà không cần bất kỳ sự giúp đỡ nào.
can you complect the report before the meeting?
bạn có thể hoàn thành báo cáo trước cuộc họp không?
they worked together to complect the task efficiently.
họ đã làm việc cùng nhau để hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả.
complecting the assignment on time is crucial.
hoàn thành bài tập đúng thời hạn là rất quan trọng.
he managed to complect the design in just a few hours.
anh ấy đã quản lý để hoàn thành thiết kế chỉ trong vài giờ.
complecting the application requires several steps.
việc hoàn thành đơn đăng ký đòi hỏi nhiều bước.
we must complect our findings before publishing.
chúng tôi phải hoàn thành những phát hiện của mình trước khi xuất bản.
complecting the renovation took longer than expected.
việc hoàn thành công trình sửa chữa mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
she is excited to complect her first marathon.
cô ấy rất vui mừng khi hoàn thành cuộc đua marathon đầu tiên của mình.
complect colors
màu sắc đi kèm
complect items
các mục đi kèm
complect styles
phong cách đi kèm
complect designs
thiết kế đi kèm
complect features
tính năng đi kèm
complect elements
các yếu tố đi kèm
complect options
các lựa chọn đi kèm
complect materials
vật liệu đi kèm
complect patterns
mẫu đi kèm
complect themes
chủ đề đi kèm
we need to complect the project by next week.
chúng tôi cần hoàn thành dự án vào tuần tới.
she tried to complect the puzzle without any help.
cô ấy đã cố gắng hoàn thành câu đố mà không cần bất kỳ sự giúp đỡ nào.
can you complect the report before the meeting?
bạn có thể hoàn thành báo cáo trước cuộc họp không?
they worked together to complect the task efficiently.
họ đã làm việc cùng nhau để hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả.
complecting the assignment on time is crucial.
hoàn thành bài tập đúng thời hạn là rất quan trọng.
he managed to complect the design in just a few hours.
anh ấy đã quản lý để hoàn thành thiết kế chỉ trong vài giờ.
complecting the application requires several steps.
việc hoàn thành đơn đăng ký đòi hỏi nhiều bước.
we must complect our findings before publishing.
chúng tôi phải hoàn thành những phát hiện của mình trước khi xuất bản.
complecting the renovation took longer than expected.
việc hoàn thành công trình sửa chữa mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
she is excited to complect her first marathon.
cô ấy rất vui mừng khi hoàn thành cuộc đua marathon đầu tiên của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay