conveyability

[Mỹ]/[kənˈveɪəbɪləti]/
[Anh]/[kənˈveɪəbɪləti]/

Dịch

n. Dựa vào chất bởi tính chất dễ dàng truyền tải hoặc truyền đi.; Khả năng giao tiếp hoặc thể hiện hiệu quả.; Mức độ truyền thành thành công thông điệp hoặc thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

conveyability issues

các vấn đề về khả năng truyền tải

assessing conveyability

đánh giá khả năng truyền tải

limited conveyability

khả năng truyền tải hạn chế

improving conveyability

cải thiện khả năng truyền tải

lack conveyability

thiếu khả năng truyền tải

high conveyability

khả năng truyền tải cao

ensuring conveyability

đảm bảo khả năng truyền tải

impacts conveyability

ảnh hưởng đến khả năng truyền tải

testing conveyability

kiểm tra khả năng truyền tải

enhanced conveyability

khả năng truyền tải được nâng cao

Câu ví dụ

the project's conveyability across different departments was a key concern.

Khả năng truyền tải dự án giữa các phòng ban khác nhau là một mối quan tâm then chốt.

improving the conveyability of the message ensured wider understanding.

Việc cải thiện khả năng truyền tải thông điệp đã đảm bảo sự hiểu biết rộng rãi hơn.

we analyzed the data to assess the conveyability of the new policy.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu để đánh giá khả năng truyền tải của chính sách mới.

the software's limited conveyability hindered its adoption rate.

Khả năng truyền tải hạn chế của phần mềm đã cản trở tỷ lệ áp dụng của nó.

effective communication strategies enhance the conveyability of information.

Các chiến lược giao tiếp hiệu quả nâng cao khả năng truyền tải thông tin.

the report highlighted the low conveyability of the initial findings.

Báo cáo nêu bật sự truyền tải thấp của những phát hiện ban đầu.

we need to improve the system's conveyability to all stakeholders.

Chúng ta cần cải thiện khả năng truyền tải của hệ thống đến tất cả các bên liên quan.

the design aimed to maximize the conveyability of the brand's values.

Thiết kế hướng đến việc tối đa hóa khả năng truyền tải các giá trị của thương hiệu.

poorly written instructions reduced the conveyability of the process.

Hướng dẫn viết kém đã làm giảm khả năng truyền tải của quy trình.

the team focused on increasing the conveyability of the training materials.

Đội ngũ tập trung vào việc tăng cường khả năng truyền tải của tài liệu đào tạo.

a clear visual presentation significantly boosted the conveyability of the data.

Một bài thuyết trình trực quan rõ ràng đã tăng đáng kể khả năng truyền tải dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay