| số nhiều | crabbednesses |
avoided crabbedness
tránh được tính cáu kỉnh
displaying crabbedness
thể hiện tính cáu kỉnh
with crabbedness
với tính cáu kỉnh
despite crabbedness
mặc dù có tính cáu kỉnh
feeling crabbedness
cảm thấy cáu kỉnh
showed crabbedness
thể hiện tính cáu kỉnh
full of crabbedness
đầy tính cáu kỉnh
over crabbedness
vượt qua tính cáu kỉnh
masked crabbedness
che giấu tính cáu kỉnh
exhibiting crabbedness
trình bày tính cáu kỉnh
her crabbedness was evident in her sharp tone and dismissive gestures.
Tính cay độc của bà thể hiện rõ qua giọng nói sắc lạnh và cử chỉ khinh miệt.
despite his success, a certain crabbedness lingered in his personality.
Dù đã thành công, một chút tính cay độc vẫn còn sót lại trong tính cách của ông.
the old man’s crabbedness stemmed from years of loneliness and disappointment.
Tính cay độc của ông cụ bắt nguồn từ nhiều năm cô đơn và thất vọng.
we tried to reason with him, but his crabbedness proved impenetrable.
Chúng tôi cố gắng lý lẽ với ông, nhưng tính cay độc của ông lại không thể thấu hiểu.
dealing with her crabbedness required patience and a calm demeanor.
Đối phó với tính cay độc của bà cần sự kiên nhẫn và thái độ bình tĩnh.
his crabbedness often led to misunderstandings and strained relationships.
Tính cay độc của ông thường dẫn đến hiểu lầm và làm căng thẳng các mối quan hệ.
she masked her own insecurities with a veneer of crabbedness.
Cô che giấu nỗi bất an của mình bằng vẻ ngoài cay độc.
the crabbedness of the critic was well-known throughout the industry.
Tính cay độc của nhà phê bình được biết đến rộng rãi trong ngành.
he displayed a surprising degree of crabbedness towards his grandchildren.
Ông thể hiện một mức độ đáng ngạc nhiên của tính cay độc với các cháu nội ngoại của mình.
the staff learned to anticipate and avoid triggering his crabbedness.
Nhân viên đã học cách dự đoán và tránh kích hoạt tính cay độc của ông.
a lifetime of hardship seemed to have cultivated a deep crabbedness within him.
Một đời đầy gian khó dường như đã nuôi dưỡng một sự cay độc sâu sắc bên trong ông.
avoided crabbedness
tránh được tính cáu kỉnh
displaying crabbedness
thể hiện tính cáu kỉnh
with crabbedness
với tính cáu kỉnh
despite crabbedness
mặc dù có tính cáu kỉnh
feeling crabbedness
cảm thấy cáu kỉnh
showed crabbedness
thể hiện tính cáu kỉnh
full of crabbedness
đầy tính cáu kỉnh
over crabbedness
vượt qua tính cáu kỉnh
masked crabbedness
che giấu tính cáu kỉnh
exhibiting crabbedness
trình bày tính cáu kỉnh
her crabbedness was evident in her sharp tone and dismissive gestures.
Tính cay độc của bà thể hiện rõ qua giọng nói sắc lạnh và cử chỉ khinh miệt.
despite his success, a certain crabbedness lingered in his personality.
Dù đã thành công, một chút tính cay độc vẫn còn sót lại trong tính cách của ông.
the old man’s crabbedness stemmed from years of loneliness and disappointment.
Tính cay độc của ông cụ bắt nguồn từ nhiều năm cô đơn và thất vọng.
we tried to reason with him, but his crabbedness proved impenetrable.
Chúng tôi cố gắng lý lẽ với ông, nhưng tính cay độc của ông lại không thể thấu hiểu.
dealing with her crabbedness required patience and a calm demeanor.
Đối phó với tính cay độc của bà cần sự kiên nhẫn và thái độ bình tĩnh.
his crabbedness often led to misunderstandings and strained relationships.
Tính cay độc của ông thường dẫn đến hiểu lầm và làm căng thẳng các mối quan hệ.
she masked her own insecurities with a veneer of crabbedness.
Cô che giấu nỗi bất an của mình bằng vẻ ngoài cay độc.
the crabbedness of the critic was well-known throughout the industry.
Tính cay độc của nhà phê bình được biết đến rộng rãi trong ngành.
he displayed a surprising degree of crabbedness towards his grandchildren.
Ông thể hiện một mức độ đáng ngạc nhiên của tính cay độc với các cháu nội ngoại của mình.
the staff learned to anticipate and avoid triggering his crabbedness.
Nhân viên đã học cách dự đoán và tránh kích hoạt tính cay độc của ông.
a lifetime of hardship seemed to have cultivated a deep crabbedness within him.
Một đời đầy gian khó dường như đã nuôi dưỡng một sự cay độc sâu sắc bên trong ông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay