crabbedness

[Mỹ]/[ˈkræbdnɪs]/
[Anh]/[ˈkræbdnɪs]/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của việc cáu kỉnh; tính tình xấu; hành vi càu nhàu hoặc than vãn.
Các dạng của từ
số nhiềucrabbednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

avoided crabbedness

tránh được tính cáu kỉnh

displaying crabbedness

thể hiện tính cáu kỉnh

with crabbedness

với tính cáu kỉnh

despite crabbedness

mặc dù có tính cáu kỉnh

feeling crabbedness

cảm thấy cáu kỉnh

showed crabbedness

thể hiện tính cáu kỉnh

full of crabbedness

đầy tính cáu kỉnh

over crabbedness

vượt qua tính cáu kỉnh

masked crabbedness

che giấu tính cáu kỉnh

exhibiting crabbedness

trình bày tính cáu kỉnh

Câu ví dụ

her crabbedness was evident in her sharp tone and dismissive gestures.

Tính cay độc của bà thể hiện rõ qua giọng nói sắc lạnh và cử chỉ khinh miệt.

despite his success, a certain crabbedness lingered in his personality.

Dù đã thành công, một chút tính cay độc vẫn còn sót lại trong tính cách của ông.

the old man’s crabbedness stemmed from years of loneliness and disappointment.

Tính cay độc của ông cụ bắt nguồn từ nhiều năm cô đơn và thất vọng.

we tried to reason with him, but his crabbedness proved impenetrable.

Chúng tôi cố gắng lý lẽ với ông, nhưng tính cay độc của ông lại không thể thấu hiểu.

dealing with her crabbedness required patience and a calm demeanor.

Đối phó với tính cay độc của bà cần sự kiên nhẫn và thái độ bình tĩnh.

his crabbedness often led to misunderstandings and strained relationships.

Tính cay độc của ông thường dẫn đến hiểu lầm và làm căng thẳng các mối quan hệ.

she masked her own insecurities with a veneer of crabbedness.

Cô che giấu nỗi bất an của mình bằng vẻ ngoài cay độc.

the crabbedness of the critic was well-known throughout the industry.

Tính cay độc của nhà phê bình được biết đến rộng rãi trong ngành.

he displayed a surprising degree of crabbedness towards his grandchildren.

Ông thể hiện một mức độ đáng ngạc nhiên của tính cay độc với các cháu nội ngoại của mình.

the staff learned to anticipate and avoid triggering his crabbedness.

Nhân viên đã học cách dự đoán và tránh kích hoạt tính cay độc của ông.

a lifetime of hardship seemed to have cultivated a deep crabbedness within him.

Một đời đầy gian khó dường như đã nuôi dưỡng một sự cay độc sâu sắc bên trong ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay