custom-build

[Mỹ]/[ˈkʌstəm bɪld]/
[Anh]/[ˈkʌstəm bɪld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được chế tạo hoặc thiết kế theo yêu cầu cá nhân.
v. Xây dựng một thứ gì đó theo yêu cầu của khách hàng.
n. Một ngôi nhà được xây dựng theo yêu cầu của khách hàng; một hệ thống máy tính được lắp ráp từ các thành phần riêng lẻ.
Các dạng của từ
số nhiềucustom-builds

Cụm từ & Cách kết hợp

custom-build home

nhà tự xây dựng

custom-build system

hệ thống tự xây dựng

custom-building process

quy trình tự xây dựng

custom-build options

lựa chọn tự xây dựng

custom-building a pc

tự xây dựng một máy tính để bàn

custom-building design

thiết kế tự xây dựng

custom-build project

dự án tự xây dựng

Câu ví dụ

we opted for a custom-build pc to maximize gaming performance.

Chúng tôi đã chọn một máy tính tự xây dựng để tối đa hóa hiệu suất chơi game.

the custom-build kitchen cabinets perfectly matched the homeowner's style.

Tủ bếp tự xây dựng hoàn hảo phù hợp với phong cách của chủ nhà.

a custom-build amplifier provided a richer, more detailed sound.

Một bộ khuếch đại tự xây dựng cung cấp âm thanh phong phú và chi tiết hơn.

the company specializes in custom-build software solutions for businesses.

Công ty chuyên về các giải pháp phần mềm tự xây dựng cho doanh nghiệp.

they decided on a custom-build greenhouse to grow exotic plants.

Họ đã quyết định xây dựng một nhà kính tùy chỉnh để trồng các loài cây ngoại lai.

the custom-build furniture was crafted from sustainably sourced wood.

Nội thất tự xây dựng được chế tác từ gỗ có nguồn gốc bền vững.

our team can design and implement a custom-build data management system.

Đội ngũ của chúng tôi có thể thiết kế và triển khai hệ thống quản lý dữ liệu tự xây dựng.

the custom-build robot was designed for a specific industrial task.

Robot tự xây dựng được thiết kế cho một nhiệm vụ công nghiệp cụ thể.

we appreciate the flexibility of a custom-build approach to this project.

Chúng tôi đánh giá cao tính linh hoạt của phương pháp tự xây dựng cho dự án này.

the custom-build website offered a unique user experience.

Trang web tự xây dựng cung cấp trải nghiệm người dùng độc đáo.

a custom-build motorcycle allowed for personalized modifications and upgrades.

Một chiếc xe máy tự xây dựng cho phép tùy chỉnh và nâng cấp cá nhân hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay