cutch

[Mỹ]/ˈkʌtʃ/
[Anh]/ˈkʌtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất thu được từ gỗ của cây catechu, được sử dụng làm thuốc nhuộm và trong y học cổ truyền
Word Forms
số nhiềucutches

Cụm từ & Cách kết hợp

cutch tree

cây cutch

cutch dye

thuốc nhuộm cutch

cutch wood

gỗ cutch

cutch extract

chiết xuất cutch

cutch powder

bột cutch

cutch source

nguồn cutch

cutch color

màu cutch

cutch process

quy trình cutch

cutch application

ứng dụng cutch

cutch industry

ngành công nghiệp cutch

Câu ví dụ

he decided to cutch the ball before it hit the ground.

anh ấy quyết định bắt lấy quả bóng trước khi nó chạm đất.

she managed to cutch the attention of the audience.

cô ấy đã cố gắng thu hút sự chú ý của khán giả.

they need to cutch up on their studies before the exams.

họ cần phải đuổi kịp việc học của mình trước kỳ thi.

he tried to cutch the train but was too late.

anh ấy đã cố gắng bắt kịp chuyến tàu nhưng đã quá muộn.

she used her charm to cutch his heart.

cô ấy dùng sự quyến rũ để chiếm lấy trái tim anh ấy.

it's important to cutch the right moment to speak.

thật quan trọng để chọn đúng thời điểm để nói.

he is always trying to cutch the latest trends.

anh ấy luôn cố gắng bắt kịp những xu hướng mới nhất.

she wants to cutch a glimpse of the famous artist.

cô ấy muốn được nhìn thoáng qua nghệ sĩ nổi tiếng.

they need to cutch their breath after the long run.

họ cần phải lấy lại hơi sau khi chạy bộ dài.

he hopes to cutch a break in his career soon.

anh ấy hy vọng sẽ có một cơ hội trong sự nghiệp của mình sớm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay