détacher une chose
gỡ một thứ
détacher le livre
gỡ cuốn sách
détacherai le papier
tôi sẽ gỡ tờ giấy
détacher les lettres
gỡ những lá thư
détacher le dessin
gỡ bức vẽ
détacherai la carte
tôi sẽ gỡ tấm bản đồ
she tried to détacher the label from the bottle.
Cô ấy đã cố gắng tách nhãn khỏi chai.
he needs to détacher the trailer from his car.
Anh ấy cần tách xe kéo khỏi xe của mình.
the magnet can détacher the metal pieces easily.
Nam châm có thể dễ dàng tách các mảnh kim loại.
please détacher the documents and put them in separate folders.
Hãy tách các tài liệu và đặt chúng vào các thư mục riêng biệt.
it's difficult to détacher oneself from old habits.
Rất khó để tách bản thân khỏi những thói quen cũ.
the teacher asked students to détacher the worksheets.
Giáo viên yêu cầu học sinh tách các tờ bài tập.
this glue can détacher after washing.
Loại keo này có thể tách sau khi giặt.
he used a knife to détacher the sticker.
Anh ấy dùng dao để tách nhãn dán.
the software allows you to détacher files from emails.
Phần mềm cho phép bạn tách tệp từ email.
she struggled to détacher the stuck zipper.
Cô ấy vất vả để tách khóa kéo bị kẹt.
we need to détacher the branch from the fence.
Chúng ta cần tách cành cây khỏi hàng rào.
can you help me détacher these two pieces?
Bạn có thể giúp tôi tách hai mảnh này không?
détacher une chose
gỡ một thứ
détacher le livre
gỡ cuốn sách
détacherai le papier
tôi sẽ gỡ tờ giấy
détacher les lettres
gỡ những lá thư
détacher le dessin
gỡ bức vẽ
détacherai la carte
tôi sẽ gỡ tấm bản đồ
she tried to détacher the label from the bottle.
Cô ấy đã cố gắng tách nhãn khỏi chai.
he needs to détacher the trailer from his car.
Anh ấy cần tách xe kéo khỏi xe của mình.
the magnet can détacher the metal pieces easily.
Nam châm có thể dễ dàng tách các mảnh kim loại.
please détacher the documents and put them in separate folders.
Hãy tách các tài liệu và đặt chúng vào các thư mục riêng biệt.
it's difficult to détacher oneself from old habits.
Rất khó để tách bản thân khỏi những thói quen cũ.
the teacher asked students to détacher the worksheets.
Giáo viên yêu cầu học sinh tách các tờ bài tập.
this glue can détacher after washing.
Loại keo này có thể tách sau khi giặt.
he used a knife to détacher the sticker.
Anh ấy dùng dao để tách nhãn dán.
the software allows you to détacher files from emails.
Phần mềm cho phép bạn tách tệp từ email.
she struggled to détacher the stuck zipper.
Cô ấy vất vả để tách khóa kéo bị kẹt.
we need to détacher the branch from the fence.
Chúng ta cần tách cành cây khỏi hàng rào.
can you help me détacher these two pieces?
Bạn có thể giúp tôi tách hai mảnh này không?
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now