| ngôi thứ ba số ít | devitrifies |
| hiện tại phân từ | devitrifying |
| thì quá khứ | devitrified |
| quá khứ phân từ | devitrified |
devitrify glass
khử thủy hóa thủy tinh
devitrify crystals
khử thủy hóa tinh thể
devitrify material
khử thủy hóa vật liệu
devitrify process
quá trình khử thủy hóa
devitrify phase
giai đoạn khử thủy hóa
devitrify structure
cấu trúc khử thủy hóa
devitrify surface
bề mặt khử thủy hóa
devitrify technique
kỹ thuật khử thủy hóa
devitrify behavior
hành vi khử thủy hóa
devitrify sample
mẫu khử thủy hóa
when glass is heated, it can devitrify if not cooled properly.
khi thủy tinh được nung nóng, nó có thể thủy tinh hóa nếu không được làm nguội đúng cách.
the process of devitrifying can affect the strength of the material.
quá trình thủy tinh hóa có thể ảnh hưởng đến độ bền của vật liệu.
devitrify can lead to undesirable textures in glass products.
việc thủy tinh hóa có thể dẫn đến các kết cấu không mong muốn trong các sản phẩm thủy tinh.
manufacturers aim to reduce the chances of devitrifying during production.
các nhà sản xuất hướng đến giảm thiểu khả năng xảy ra thủy tinh hóa trong quá trình sản xuất.
high temperatures can cause materials to devitrify unexpectedly.
nhiệt độ cao có thể khiến vật liệu thủy tinh hóa một cách bất ngờ.
devitrify glass
khử thủy hóa thủy tinh
devitrify crystals
khử thủy hóa tinh thể
devitrify material
khử thủy hóa vật liệu
devitrify process
quá trình khử thủy hóa
devitrify phase
giai đoạn khử thủy hóa
devitrify structure
cấu trúc khử thủy hóa
devitrify surface
bề mặt khử thủy hóa
devitrify technique
kỹ thuật khử thủy hóa
devitrify behavior
hành vi khử thủy hóa
devitrify sample
mẫu khử thủy hóa
when glass is heated, it can devitrify if not cooled properly.
khi thủy tinh được nung nóng, nó có thể thủy tinh hóa nếu không được làm nguội đúng cách.
the process of devitrifying can affect the strength of the material.
quá trình thủy tinh hóa có thể ảnh hưởng đến độ bền của vật liệu.
devitrify can lead to undesirable textures in glass products.
việc thủy tinh hóa có thể dẫn đến các kết cấu không mong muốn trong các sản phẩm thủy tinh.
manufacturers aim to reduce the chances of devitrifying during production.
các nhà sản xuất hướng đến giảm thiểu khả năng xảy ra thủy tinh hóa trong quá trình sản xuất.
high temperatures can cause materials to devitrify unexpectedly.
nhiệt độ cao có thể khiến vật liệu thủy tinh hóa một cách bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay